Kỹ thuật

Lỗi nhiệt độ cao máy nén khí di động Airman, Komatsu

Lỗi nhiệt độ cao máy nén khí di động Airman, Komatsu

Máy nén khí di động là dòng sản phẩm có thể di chuyển được, thích hợp và được ứng dụng rất rộng rãi trong các ngành như xây dựng, hầm mỏ, cầu đường...  Do điều kiện làm việc khắc nghiệt trong môi trường có nhiều bụi bẩn, để máy làm việc ổn định thì việc bảo dưỡng thường xuyên và định kỳ là vấn đề hết sức quan trọng. Hiện nay ở việt nam phổ biến nhất là các dòng máy nén khí di động như : Airman và Komatsu (Nhật Bản), Keaser (Đức), Sullair (Mỹ), Bolaite (hãng Atlas copco), Loyalair (Đài loan), Khaison (Trung Quốc), Elgi (Ấn Độ)…
Phương pháp xác định điểm chớp cháy của dầu máy nén khí

Phương pháp xác định điểm chớp cháy của dầu máy nén khí

NĐCC là nhiệt độ thấp nhất mà tại áp suất khí quyển (101, 3 KPa), mẫu dầu nhớt được nung nóng đến bốc hơi và bắt lửa. Mẫu sẽ chớp cháy khi có ngọn lửa và lan truyền tức thì ra khắp bề mặt của mẫu dầu.
Lịch trình bảo dưỡng máy nén khí Atlas Copco GA37, GA45, GA75, GA55,

Lịch trình bảo dưỡng máy nén khí Atlas Copco GA37, GA45, GA75, GA55,

Máy nén khí sau một thời gian hoạt động cần được bảo dưỡng định kỳ, khi đi bảo dưỡng và sửa chữa máy cho các nhà máy, có nhiều khách hàng hỏi Minh Phú về thời gian và lịch trình bảo dưỡng của máy nén khí Atlas copco. Để đáp ứng nhu cầu đó Minh Phú xin chia sẻ bài viết sau. ( Thời gian và lịch trình bảo dưỡng của bài viết này dựa trên thông tin của nhà sản xuất đưa ra trong cuốn sách " Hướng dẫn sử dụng vận hành và sử dụng máy nén khí Atlas copco model GA37+, GA45+, GA55, GA75 - trang số 152 ,153" của nhà sản xuất. 
Các cách khắc phục sự cố máy nén khí Hitachi

Các cách khắc phục sự cố máy nén khí Hitachi

Trong quá trình vận hành, hoạt động của bất kì máy nén khí nào thì cũng gặp phải một số tình trạng, sự cố của máy nén khí như: đèn báo động sáng, vận hành quá tải,... Vì vậy, Minh Phú xin đưa đến bạn đọc bài viết để khắc phục sự cố máy nén khí Hiatchi.

Thông số kĩ thuật màn hình Kyungwon

Thứ sáu - 20/12/2019 02:39
cach de lap dat man hinh kyungwon
Màn hình máy nén khí Kyungwon

1. Thông số chung. 
Điều kiện nguồn điện Nguồn điện đầu vào AC24V 50/60Hz, DC24V
Tiêu thụ điện năng Max. 20VA
1.2. CPU & LCD
 
C P U AT mega 128, 16MHz
L C D 240 X 128 pixel, LED Backlight
1.3.Đầu vào & Đầu ra kĩ thuật số.
 

Đầu vào kĩ thuật số
 Loại đầu vào Opto-Isolation
 Số đầu vào 10Points (5 X 2 Common)
 Nguồn AC24V or DC24V

Đầu ra kĩ thuật số.
 Loại đầu ra Relay Contact
 Số đầu ra 12Points (4 X 3 Common)
 Loại công tắc rơ-le 250V, 10A
1.4.Đầu vào & Đầu ra analog

Đầu vào Analog
Cảm biến nhiệt độ NTC 3 Points
4~20mAdc 2 Points (Internal Sensor Power 24V)
Hiệu chỉnh sai lệch Phần mềm

Đầu ra Analog
Số kênh 3 Kênh
Loại đầu ra 4~20mA
Loại Setup Phần mềm

1.5.Thông số tương tác



Tương tác
Loại RS485(Half-Duplex), 1 Channel (Modbus RTU)

Tốc độ
4800, 9600, 19200, 38400 BPS (default 9600)
Parity None, Data 8bit, Stop 1bit
Khoảng cách Max. 1.2Km
Dây khuyến dùng BELDEN 9842 or 8761

1.6. Hoàn cảnh lắp đặt

Hoàn cảnh lắp đặt
Địa điểm Trong nhà
Nhiệt độ vận hành -10 ~ 60 ℃
Nhiệt độ kho. -30 ~ 80 ℃
Độ ẩm vận hành 5~95% (Không chất )
2. Thông số đầu vào đầu ra.
2.1 Tín hiệu đầu vào kĩ thuật số

Pin

Tên

Chức năng

Trạng thái

J13.1

ID1

Dừng khẩn cấp tín hiệu S/W

Lỗi (mở)

J13.2

ID2

Tín hiệu động cơ quạt quá tải.

Lỗi (mở)

J13.3

ID3

Tín hiệu động cơ quạt quá tải.

Lỗi (mở)

J13.4

ID4

Tín hiệu máy nối pha  ngược

Lỗi (mở)

J13.5

ID5

Tín hiệu đầu vào  ngược
 

J13.6

IDC1

Đầu vào chung cực  1
 
 

Pin

Tên

Chức năng

Trạng thái

J14.1

ID6

Tín hiệu báo DP  lọc dầu cao

Báo động (bị đóng lại)

J14.2

ID7

Tín hiệu báo DP  lọc gió cao

Báo động (bị đóng lại)

J14.3

ID8

Tín hiệu cảnh báo DP thiết bị tái sinh dầu cao

Báo động (bị đóng lại)

J14.4

ID9

Điều khiển tải/không tải cao

Báo động (bị đóng lại)

J14.5

ID10

Điều khiển dừng/ tải cao

Báo động (bị đóng lại)

J14.6

IDC2

Đầu vào chung cực 2
 
2.2 Tín hiệu đầu vào kĩ thuật số

Pin

Tên

Chức năng

Trạng thái
J21.1 N1 -  
J21.2 N2 -  
J21.3 N3 -  
J21.4 N4 Kiểm soát tải van điện từ ON
J21.5 C1 Đầu ra chung cực 1  
 

Pin

Tên

Chức năng

Trạng thái
J22.1 N5 Công tắc điện từ chính ON
J22.2 N6 Khởi động công tắc điện từ ON
J22.3 N7 Công tắc điện từ delta ON
J22.4 N8 -  
J22.5 C2 Đầu vào chung cực  2  

Pin

Tên

Chức năng

Trạng thái
J23.1 N9 Cổng đa chức năng N9  
J23.2 N10 Cổng đa chức năng N10  
J23.3 N11 Cổng đa chức năng N11  
J23.4 N12 Cổng đa chức năng N12  
J23.5 C3 Đầu vào chung cực  3  
      ※ Chức năng N9~N12 có thể dùng cho loại “M” .
 2.3 ​​​Tín hiệu đầu vào analog.

Pin

Tên

Chức năng

Trạng thái

Tên
J11.1 +VDC Nguồn cảm biến (+V Common)    
J11.2 B4 Đầu vào cảm biến áp suất 4~20mA Có thể cài đặt
J11.3 B5 Đầu vào cảm biến áp suất thiết bị tái sinh dầu. 4~20mA Có thể cài đặt
J11.4 GND 0V Common (Dây nối đất bảo vệ)    
                       ※ Chức năng N9~N12 có thể dùng cho loại “M” .
1
 

Pin

Tên

Chức năng

  Trạng thái

Tên
J12.1 B1 Đầu vào cảm biến nhiệt độ. NTC 10K -30 ~ 200 ℃
J12.2 GND 0V Common    
J12.3 B2 Đầu vào cảm biến nhiệt độ NTC 5K -30 ~ 200 ℃
J12.4 GND 0V Common    
J12.5 B3 Đầu vào cảm biến nhiệt độ thiết bị tái sinh dầu NTC 10K -30 ~ 200 ℃
  Đầu vào cảm biến nhiệt độ khoang dầu và nhiệt độ môi trường xung quanh có thể áp sụng từ loại “M’ 
1
2.4 ​​​​​Tín hiệu đầu ra Analogue

Pin

Tên

Chức năng

  Trạng thái
J6.1 Y1 Tín hiệu đầu ra tốc độ biến tần (Trường hợp sử dụng hiểm soát bằng VSD) 4 ~ 20mA
(0 ~ 100%)
J6.2 YG1 Đầu ra kiểm soát tốc độ biến tần chung.
J6.3 Y2 Tín hiệu truyền áp suất 4 ~ 20mA
※ (Range Setup)
J6.4 YG2 Chung tín hiệu truyền áp suất
J6.5 Y3 Tín hiệu bộ truyền nhiệt độ 4 ~ 20mA
(-10 ~ 150℃)
J6.6 YG3 Tín hiệu bộ truyền nhiệt độ chung
2.5 ​​​​Tín hiệu tương tác
2.5.1 Hệ thống BUS.

Pin

Tên

Chức năng

Trạng thái
TB1.1 SG -  
RS-485
TB1.2 B SYSTEM BUS TRX-
TB1.3 A SYSTEM BUS TRX+
2.5.2 LOCAL BUS

Pin

Tên

Chức năng

Trạng thái
TB2.1 SG -  
RS-485
TB2.2 B LOCAL BUS TRX-
TB2.3 A LOCAL BUS TRX+
       ※ Tín hiệu tương tác (System Bus, Local Bus Common)
  • Loại : RS-485
  • Tốc độ : 4800, 9600, 19200, 384000 BPS, N, 8, 1, mặc định 9600bps
  • Giao thức : Chế độ MODBUS RTU .
  • Dây truyền  : BELDEN 9842 hoặc 8761
    1
    ※ Khuyến dùng  dây BELDEN 9842.
2.6 Đầu vào 
Pin Name Function Type
J1.1 FG FIELD GROUND (CASE SHIELD)  
J1.2 G0 AC24V(-) or DC24V(-)
J1.3 G AC24V(+) or DC24V(+)
 
1
Thông số kĩ thuật màn hình máy nén khí Kyungwon, Bảo dưỡng máy nén khí Kyungwon, Service of Kyungwon air compressor repair.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết