Kỹ thuật

Bảo dưỡng máy sấy khí như thế nào?

Bảo dưỡng máy sấy khí như thế nào?

Bảo dưỡng máy sấy khí như thế nào? Kiểm tra xe ống thoát khí, thoát nước hình chữ U có thoát khí nén và nước cứng bình thường không. Hãy dọn dẹp một tháng hơn một lần ống thoát hình chữ U. Kiểm tra xem có bộ phận nối ống nào bị rò rỉ không. Hãy duy trì cách ổn định nhiệt độ bên trong ( dưới 38oC) và nhiệt độ cửa vào khí nén ( dưới 38oC). Đồng thời phải dọn dẹp theo chu kì để bụi, tạp chất không phủ lên tụ điện của bộ làm mát sau và máy sấy khí ( cách khoảng 1-2 tuần)
Khắc phục sự cố máy nén khí Kobelco AG370

Khắc phục sự cố máy nén khí Kobelco AG370

Nếu trong trường hợp dùng khẩn cấp, khởi động máy nén sau khi hiệu chỉnh theo những bước dưới đây. Màn hình ITCS có thể lưu 4 lỗi mới nhất.
Air end repairs

Air end repairs

After air end diagnostics, our engineers estimate the necessary repairs and provide calculation of the repairs and necessary spare parts
Bảo dưỡng máy nén khí Micos 37, Micos 37V

Bảo dưỡng máy nén khí Micos 37, Micos 37V

  Công ty TNHH máy và dịch vụ kỹ thuật Minh Phú, được thành lập nhằm đáp ứng dịch vụ tổng thể cho hệ thống máy nén khí, bảo dưỡng và sửa chữa, cung cấp dầu máy và linh kiện thay thế cho máy nén khí và máy sấy khí, các linh kiện thay thế được nhập khẩu từ Mỹ, Đức và Hàn Quốc có chất lượng cao, giá thành cạnh tranh, thời gian sử dụng và bảo hành dài hạn, giúp giảm chi phí vận hành hệ thống khí nén cho nhà máy, làm cho hệ thống khí nén hoạt động ổn định, bền lâu. Sau đây, Minh Phú xin chia sẻ một số hình ảnh bảo dưỡng và sửa chữa máy nén khí Micos.

Thông số kĩ thuật màn hình Kyungwon

Thứ sáu - 20/12/2019 02:39

Máy nén khí Kyungwon chính hãng được phân phối tại thị trường Việt Nam bởi công ty TNHH máy và kĩ thuật Minh Phú. Để khách hàng an tâm khi sử dụng, Minh Phú sẽ giải thích thông số kĩ thuật máy nén khí Kyungwon rõ ràng trong bài viết này.

cach de lap dat man hinh kyungwon, màn hình máy nén khí Kyungwon
Màn hình máy nén khí Kyungwon

1. Thông số chung về máy nén khí Kyungwon. 

Điều kiện nguồn điện máy nén khí Kyungwon Nguồn điện đầu vào AC24V 50/60Hz, DC24V
Tiêu thụ điện năng Max. 20VA
1.2. CPU & LCD
 

CPU, LCD máy nén khí Kyungwon

C P U AT mega 128, 16MHz
L C D 240 X 128 pixel, LED Backlight
1.3.Đầu vào & Đầu ra kĩ thuật số.
 

Đầu vào kĩ thuật số máy nén khí Kyungwon
 Loại đầu vào Opto-Isolation
 Số đầu vào 10Points (5 X 2 Common)
 Nguồn AC24V or DC24V

Đầu ra kĩ thuật số máy nén khí Kyungwon
 Loại đầu ra Relay Contact
 Số đầu ra 12Points (4 X 3 Common)
 Loại công tắc rơ-le 250V, 10A

1.4.Đầu vào & Đầu ra analog máy nén khí Kyungwon


Đầu vào Analog máy nén khí Kyungwon
Cảm biến nhiệt độ NTC 3 Points
4~20mAdc 2 Points (Internal Sensor Power 24V)
Hiệu chỉnh sai lệch Phần mềm

Đầu ra Analog máy nén khí Kyungwon
Số kênh 3 Kênh
Loại đầu ra 4~20mA
Loại Setup Phần mềm

1.5.Thông số tương tác của máy nén khí Kyungwon




Tương tác máy nén khí Kyungwon
Loại RS485(Half-Duplex), 1 Channel (Modbus RTU)

Tốc độ
4800, 9600, 19200, 38400 BPS (default 9600)
Parity None, Data 8bit, Stop 1bit
Khoảng cách Max. 1.2Km
Dây khuyến dùng BELDEN 9842 or 8761

1.6. Hoàn cảnh lắp đặt

Hoàn cảnh lắp đặt 
Địa điểm Trong nhà
Nhiệt độ vận hành -10 ~ 60 ℃
Nhiệt độ kho. -30 ~ 80 ℃
Độ ẩm vận hành 5~95% (Không chất )

2. Thông số đầu vào đầu ra của máy nén Kyungwon.

2.1 Tín hiệu đầu vào kĩ thuật số máy nén Kyungwon


Pin

Tên

Chức năng

Trạng thái

J13.1

ID1

Dừng khẩn cấp tín hiệu S/W

Lỗi (mở)

J13.2

ID2

Tín hiệu động cơ quạt quá tải.

Lỗi (mở)

J13.3

ID3

Tín hiệu động cơ quạt quá tải.

Lỗi (mở)

J13.4

ID4

Tín hiệu máy nối pha  ngược

Lỗi (mở)

J13.5

ID5

Tín hiệu đầu vào  ngược
 

J13.6

IDC1

Đầu vào chung cực  1
 
 

Pin

Tên

Chức năng

Trạng thái

J14.1

ID6


Tín hiệu báo DP  lọc dầu máy nén khí Kyungwon cao


Báo động (bị đóng lại)

J14.2

ID7


Tín hiệu báo DP  lọc gió máy nén khí Kyungwon cao


Báo động (bị đóng lại)

J14.3

ID8

Tín hiệu cảnh báo DP thiết bị tái sinh dầu cao

Báo động (bị đóng lại)

J14.4

ID9

Điều khiển tải/không tải cao

Báo động (bị đóng lại)

J14.5

ID10

Điều khiển dừng/ tải cao

Báo động (bị đóng lại)

J14.6

IDC2

Đầu vào chung cực 2
 

2.2 Tín hiệu đầu vào kĩ thuật số máy nén Kyungwon


Pin

Tên

Chức năng

Trạng thái
J21.1 N1 -  
J21.2 N2 -  
J21.3 N3 -  
J21.4 N4 Kiểm soát tải van điện từ ON
J21.5 C1 Đầu ra chung cực 1  
 

Pin

Tên

Chức năng

Trạng thái
J22.1 N5 Công tắc điện từ chính ON
J22.2 N6 Khởi động công tắc điện từ ON
J22.3 N7 Công tắc điện từ delta ON
J22.4 N8 -  
J22.5 C2 Đầu vào chung cực  2  

Pin

Tên

Chức năng

Trạng thái
J23.1 N9 Cổng đa chức năng N9  
J23.2 N10 Cổng đa chức năng N10  
J23.3 N11 Cổng đa chức năng N11  
J23.4 N12 Cổng đa chức năng N12  
J23.5 C3 Đầu vào chung cực  3  
      ※ Chức năng N9~N12 có thể dùng cho loại “M” .
 2.3 ​​​Tín hiệu đầu vào analog.

Pin

Tên

Chức năng

Trạng thái

Tên
J11.1 +VDC Nguồn cảm biến (+V Common)    
J11.2 B4 Đầu vào cảm biến áp suất 4~20mA Có thể cài đặt
J11.3 B5 Đầu vào cảm biến áp suất thiết bị tái sinh dầu. 4~20mA Có thể cài đặt
J11.4 GND 0V Common (Dây nối đất bảo vệ)    
                       ※ Chức năng N9~N12 có thể dùng cho loại “M” .
máy nén khí Kyungwon
máy nén khí Kyungwon
 

Pin

Tên

Chức năng

  Trạng thái

Tên
J12.1 B1 Đầu vào cảm biến nhiệt độ. NTC 10K -30 ~ 200 ℃
J12.2 GND 0V Common    
J12.3 B2 Đầu vào cảm biến nhiệt độ NTC 5K -30 ~ 200 ℃
J12.4 GND 0V Common    
J12.5 B3 Đầu vào cảm biến nhiệt độ thiết bị tái sinh dầu NTC 10K -30 ~ 200 ℃
  Đầu vào cảm biến nhiệt độ khoang dầu và nhiệt độ môi trường xung quanh có thể áp sụng từ loại “M’ 
máy nén khí Kyungwon
bmáy nén khí Kyungwon

2.4 ​​​​​Tín hiệu đầu ra Analogue máy nén khí Kyungwon


Pin

Tên

Chức năng

  Trạng thái
J6.1 Y1 Tín hiệu đầu ra tốc độ biến tần (Trường hợp sử dụng hiểm soát bằng VSD) 4 ~ 20mA
(0 ~ 100%)
J6.2 YG1 Đầu ra kiểm soát tốc độ biến tần chung.
J6.3 Y2 Tín hiệu truyền áp suất 4 ~ 20mA
※ (Range Setup)
J6.4 YG2 Chung tín hiệu truyền áp suất
J6.5 Y3 Tín hiệu bộ truyền nhiệt độ 4 ~ 20mA
(-10 ~ 150℃)
J6.6 YG3 Tín hiệu bộ truyền nhiệt độ chung

2.5 ​​​​Tín hiệu tương tác máy nén khí Kyungwon

2.5.1 Hệ thống BUS.

Pin

Tên

Chức năng

Trạng thái
TB1.1 SG -  
RS-485
TB1.2 B SYSTEM BUS TRX-
TB1.3 A SYSTEM BUS TRX+
2.5.2 LOCAL BUS

Pin

Tên

Chức năng

Trạng thái
TB2.1 SG -  
RS-485
TB2.2 B LOCAL BUS TRX-
TB2.3 A LOCAL BUS TRX+
       ※ Tín hiệu tương tác (System Bus, Local Bus Common)
  • Loại : RS-485
  • Tốc độ : 4800, 9600, 19200, 384000 BPS, N, 8, 1, mặc định 9600bps
  • Giao thức : Chế độ MODBUS RTU .
  • Dây truyền  : BELDEN 9842 hoặc 8761
    máy nén khí Kyungwon
    máy nén khí Kyungwon
    ※ Khuyến dùng  dây BELDEN 9842.
2.6 Đầu vào 
Pin Name Function Type
J1.1 FG FIELD GROUND (CASE SHIELD)  
J1.2 G0 AC24V(-) or DC24V(-)
J1.3 G AC24V(+) or DC24V(+)
 
máy nén khí Kyungwon
máy nén khí Kyungwon

Công ty máy và kỹ thuật Minh Phú cam kết dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy nén khí Kyungwon tốt nhất dành cho khách hàng. Liên hệ: 0919 232 826

Thông số kĩ thuật màn hình máy nén khí Kyungwon, Bảo dưỡng máy nén khí Kyungwon, Service of Kyungwon air compressor repair.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết