Kỹ thuật

Sửa chữa và bảo dưỡng máy nén khí Kaeser DSD

Sửa chữa và bảo dưỡng máy nén khí Kaeser DSD

Máy nén khí Kaeser là một trong những thương  hiệu nổi tiếng của Đức với độ bền cao, có thể làm việc trong môi trường khắc nghiệt với độ bền và sự ổn định rất cao, máy ít khi xảy ra sự cố, máy cho hiệu suất cao và tiêu hao ít năng lượng hơn so với các dòng máy khác có cùng công suất (xét về hiệu suất và năng lượng tương ứng), tuy nhiên máy nén khí Kaeser có chi phí đầu tư ban đầu cao.
Bảo dưỡng máy nén khí Hanshin

Bảo dưỡng máy nén khí Hanshin

Công ty TNHH máy và dịch vụ kỹ thuật Minh Phú cung cấp các dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy nén khí Hanshin. Cung cấp phụ tùng hao mòn: dầu máy nén khí, lọc tách dầu, lọc dầu, lọc gió, van áp suất... dùng cho máy nén khí Hanshin như : Máy nén khí Piston dòng NH, GH, H, Máy nén khí trục vít dòng GRH2, GRH3, GCH, máy nén khí không dầu AL2 120 ....
Bảo dưỡng máy nén khí Hitachi

Bảo dưỡng máy nén khí Hitachi

Công ty TNHH máy và dịch vụ kỹ thuật Minh Phú cung cấp dịch vụ Sửa chữa, Bảo dưỡng và cung cấp phụ tùng cho máy nén khí Hitachi uy tín, chất lượng và bảo hành dài hạn. Hãy gọi ngay cho Minh Phú 0919232826 để biết thêm chi tiết.Một số hình ảnh Minh Phú tiến hành Sửa chữa, Bảo dưỡng máy nén khí Hitachi.
Nhận biết dấu hiệu và khắc phục lỗi máy nén khí Kaeser

Nhận biết dấu hiệu và khắc phục lỗi máy nén khí Kaeser

Máy nén khí Kaeser là loại máy nén khí nổi tiếng thuộc hãng KAESER được thành lập năm 1919, tại Corbug CHLB Đức với hơn 100 năm kinh nghiệm và đã có mặt trên hấu hết tất cả các quốc gia. Trong suốt quá trình sử dụng bất kì loại thiết bị, máy móc nào cũng sẽ phải gặp một số lỗi thường gặp.

Cách khắc phục sự cố máy và sửa chữa máy nén khí Kobelco

Thứ sáu - 29/11/2019 04:30

 Nếu có những cảnh báo hoặc dừng khẩn cấp, khởi động lại máy nén sau khi hiệu chỉnh lại máy theo phương pháp sau. Màn hình điều khiển ITCS lưu được 4 lần lỗi gần nhất.

cach khac phuc va bao duong may nen khi kobelco
Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa máy nén khí Kobelco của Công ty Minh Phú

1 Dừng khẩn cấp

Đèn Led khẩn cấp trên màn hình ITCS sáng, nguyên nhân được hiển thị bằng tin nhắn trên bộ giám sát.  Động cơ dừng ngay khi phát hiện lỗi.

STT

Màn hình hiển thị ITCS

Cách truy cập

Tin nhắn màn hình

Yếu tố chính

Nguyên nhân

F-01

Qúa dòng nguồn điện động cơ

Lọc bụi bị tắc

K-1

Hỏng công tắc áp suất

K-13

Bật/tắt thường xuyên

K-11

Mất điện

K-6

Động cơ hỏng

K-9

F-02

Nhiệt độ cuộn coil quá cao

Lọc bụi bị tắc

K-1

Hỏng công tắc áp suất

K-13

Bật/tắt thường xuyên

K-11

Mất điện

K-6

Động cơ hỏng

K-9

F-04

Hỏng máy sấy (quá dòng hoặc áp suất cao)

Tắc lọc bụi

K-1

Nhiệt độ xung quanh cao

K-8

Tắc bể lắng

K-13

Hỏng công tắc áp suất

K-6

Động cơ máy sấy hỏng

K-7

F-05

Nhiệt độ xả cao

Lọc bụi tắc

K-2

Nhiệt độ xung quanh cao

K-3

Hỏng công tắc áp suất

K-13

Tắc dàn làm mát

K-2

Tắc lọc dầu

K-4

F-07

Nhiệt độ cao sau tách dầu

Tách dầu cần phải thay thế. Dừng máy nén  và xả áp suất bên trong tách dầu xuống 0 bar. Sau đó thay tách dầu mới.

F-21

Pha âm

Tắt điện và đổi dây điện

G-01

Lỗi cảm biến

Liên hệ trung tâm dịch vụ

G-02

Lỗi màn hình

Tắt và bật điện, nhấn phím Reset

Liên hệ với với trung tâm dịch vụ

2. Cách giải quyết sự cố
Giai quyết sự cố theo bảng sau:
STT Nguyên nhân chính Cách khắc phục
K-01 Lọc bụi bị tắc Vệ sinh lọc bụi
Khử bụi và vệ sinh bằng cách thổi khí .
K-02 Lọc dầu bị tắc Vệ sinh dàn làm mát
Dừng máy nén, đảm bảo rằng quạt dừng và vệ sinh dàn.
K-03 Nhiệt độ xung quanh cao Nhiệt độ thấp hơn 40°c (104°F) hoặc thậm chí thấp hơn.
Nhiệt độ xung quanh thấp hơn bằng cchs thông thoáng khí hoặc có những biện pháp khác.
K-04 Tắc lọc dầu Thay lọc dầu
Dừng máy nén đảm bảo áp suất bên trong tách dầu đã được giảm tới 0 {bar} và thay lọc dầu mới.
K-06 Lỗi nguồn điện Dừng máy nén
Kiểm tra mức giảm điện áp, cân bằng áp suất, pha đoen, pha âm và hiệu chỉnh nếu cần thiết.
K-07 Mô-tơ máy sấy hỏng Dừng máy nén
Đo điện trở nếu nó là 10 Mῼ hoặc thấp hơn thì liên hệ với trung tâm dịch vụ.
K-08 Tắc bể lắng Dừng máy nén
Vệ sinh bể lằng máy sấy
K-09 Hỏng mô tơ Dừng máy nén
Đo điện trở nếu nó là 10 Mῼ hoặc thấp hơn thì liên hệ với trung tâm dịch vụ.
K-11 Khởi động và dừng quá nhiều Kiểm tra có gì ảnh hưởng. Duy trì vòng vận hành tối thiểu 2 phút và 3 phút
K-12 Mạch chính có hiệu điện thế thấp Dừng máy nén
Tắt điện và kiểm tra dây dẫn
K-13 Lỗi cài đặt áp suất Duy trì vận hành tối thiểu 2 phút hoặc 3 phút
3. Khóa liên động
Phím dừng khẩn cấp
  Mục Vị trí bị lỗi Nơi hiển thị lỗi Điều kiện 1 Điều kiện 2
1 Nhiệt độ cuộn motor cao Cuộn coil moto Cặp nhiệt điện 155°C {311°F}
Hoặc cao hơn
 
2 Động cơ chính quá tải   Cột nhiệt Bật  
3 Hỏng máy sấy Lốc lạnh máy sấy Máy điều nhiệt Bật Tiếp tục vận hành tại lỗi máy sấy tắt”
Xả máy sấy Công tắc áp suất
Động cơ máy sấy Cột nhiệt
4 Nhiệt độ xả cao Tách dầu Cặp điện nhiệt 110°C {230°F} hoặc cao hơn  
5 Nhiệt độ cao sau khi tách dầu Sau tách dầu Cặp điện nhiệt    
6 Hỏng CPU Màn hình điều khiển Màn hình điều khiển    
7 Lỗi cảm biến Cặp nhiệt điện CH9 xả Màn hình điều khiển Bị đứt  
8   Cặp nhiệt điện sau tách dầu CH10  
    Nhiệt độ cuộn coil động cơ chính cặp điện nhiệt CH7      
8 Pha âm   Rơ le pha âm    
Cảnh báo:
  Mục Vị trí nơi phát hiện lỗi Nơi hiển thị Điều kiện 1 Điều kiện 2
1 Nhiệt độ  cuộn coil động cơ chính. Động cơ chính Cặp điện nhiệt 150°C {302°F} hoặc cao hơn  
2 Nhiệt độ xả cao Nhiệt độ xả máy nén Cặp điện nhiệt 105°C {221°F} hoặc cao hơn  
3 Nhiệt độ cao sau tách dầu Sau tách dầu Cặp điện nhiệt 105°C {221°F} hoặc cao hơn  
4 Hỏng máy sấy Lốc lạnh máy sấy Máy điều nhiệt Bật Tiếp tục vận hành tại lỗi máy sấy tắt”
Xả máy sấy Công tắc áp suất
Động cơ máy sấy Cột nhiệt
5 Nhiệt độ xung quanh cao Đầu vào khí nén Cặp điện nhiệt 40°C {104°F} hoặc cao hơn  
6 Tách dầu bị tắc Trước và sau lõi Cảm biến áp suất 1.0 bar hoặc cao hơn  
7 Cảnh báo bảo dưỡng kéo dài khoảng 10 giờ Màn hình điều khiển Màn hình điều khiển    

Bảo dưỡng máy nén khí Kobelco:
  Mục Vị trí nơi phát hiện lỗi Nơi hiển thị Điều kiện 1 Điều kiện 2
1 Thời gian vệ sinh lọc bụi Giờ chạy Màn hình điều khiển 500 giờ chạy  
2 Thời gian vệ sinh lọc gió Giờ chạy và áp suất chênh lệch Màn hình điều khiển 3000 giờ chạy -0.62 bar
3 Thời gian vệ sinh lọc dầu Giờ chạy Màn hình điều khiển 6000 giờ chạy  
4 Thời gian thay lọc dầu Giờ chạy Màn hình điều khiển 3000 giờ chạy  
5 Thời gian tách dầu Màn hình điều khiển Màn hình điều khiển 6000 giờ chạy  
6 Thời gian kiểm tra dàn làm mát Giờ chạy Màn hình điều khiển 6000 giờ chạy  
7 Thời gian thay pin điều khiển Màn hình điều khiển Màn hình điều khiển    
8 Lỗi cảm biến Nhiệt độ xung quanh
Cảm biến áp suất hút
Cặp điện nhiệt Đứt  
Cảm biến áp suất xả CH2 Màn hình điều khiển  
Cảm biến áp suất bên trong bể CH3 Màn hình điều khiển Zero error>5%
9 Cài đặt kiểm tra hằng năm Gio chạy Màn hình điều khiển 6000 giờ chạy Khởi động vận hành 1 năm. Điều kiện là 3 năm
10 Cài đặt kiểm tra năm 2 Giờ chạy Màn hình điều khiển Trên + 6000 giờ chạy Trên + 1 năm
11 Cài đặt thời gian đại tu Giờ chạy Màn hình điều khiển 3 năm = 6000 giờ chạy 3 năm + 1 năm
Trước khi đoán lỗi:
Nếu máy nén bị lỗi, kiểm tra mục sau. Được đưa vào cột giải pháp cho máy nén khí Kobelco có nghĩa khuyên bạn gọi cho trung tâm dịch vụ, nhà phân phối hoặc đơn vị dịch vụ khách hàng cau KOBE STEEEL.

Vấn đề

Nguyên nhân

Call

Cách khắc phục

Không khởi động

Động cơ không kêu

Đứt dây

Thay dây

Hỏng bảng mạch, rơ-le, công tắc thổi hoặc hỏng máy biến áp.

Thay phần bị hỏng

Động cơ bị hỏng

Kiểm tra điện trở cách điện , sửa và thay thế động cơ

Động cơ có kêu

Điện áp thấp

Đối với nguồn điện có áp suất thấp, thay công suất của máy biến áp

Dây cáp mỏng

Thay dâu có kích thước như chỉ định

Động cơ hỏng

Sửa hoặc thay thế mô-tơ

Máy nén ngừng

Đại tu máy nén.

Áp suất xả thấp

Hỏng van điện từ xả

Hiệu chỉnh hoặc thay thế van điện từ

Hở đường ống

Vặn chặt các kết nối hoặc thay thế gioăng cao su

Tắc lọc gió

Vệ sinh hoặc thay lọc

Tắc tách dầu

Thay lọc

Van an toàn hở

Áp suất cao hơn giá trị chỉ định

Chọn bình chứa có công suất phù hợp.

Van an toàn bị chỉnh sai hoặc hỏng

Điều chỉnh lại, sửa hoặc thay thế van.

Hao dầu

Tắc đường hồi dầu

Vế sinh hoặc thay thế miệng hồi dâu

 

Tác tách dầu

Thay lõi

Thừa dầu bôi trơn 

Xả dầu để dầu có thể ở giữa 2 vạch đỏ của thang đo dầu.

Bộ kiểm soát thể tích bị hỏng

Vòng tải quá ngắn

Tăng dung tích của đường ống ( bể hút khí)

Cài đặt áp suất sai

Cài đặt lại áp suất

Dầu bị hỏng sớm

Sử dụng  dầu không chính hãng Kobelco hoặc những loại dầu được khuyến dùng

Thay dầu đang sử dụng bằng dầu Kobelco hoặc dầu được khuyến dùng

Nhiệt độ xung quanh cao

Thông thoáng hoặc sử dụng các biện pháp khác để làm giảm nhiệt độ.

Nước hỗn tạp

Kiểm tra đầu vào và xả dầu

Thừa dầu hỏng

Tiến hành xả dầu

Tiếng ồn bất thường

Các vật liệu ngoài mắc vào

Đại tu hoặc sửa máy

Ăn mòn hoặc hỏng  vòng bi

Thay vòng bi

Nếu bạn cần tìm một đơn vị cung cấp các thiết bị, phụ tùng của máy sấy khí, máy nén khí Kobelco chính hãng, uy tín, chất lượng hoặc nếu bạn gặp bất kì sự cố nào liên quan đến việc lắp đặt, sửa chữa, vận hành, bảo dưỡng,...máy nén khí, máy sấy khí hãy liên hệ ngay với Công ty TNHH Máy và Dịch vụ Kỹ Thuật Minh Phú thông qua hotline: 0919 23 28 26 để được đội ngũ nhân viên hỗ trợ, tư vấn miễn phí và kịp thời nhất.
Xem thêm bài viết:  Thông số kĩ thuật máy nén khí Kobelco HandsomeCách khắc phục sự cố máy và sửa chữa máy nén khí Kobelco,...
 

Khắc phục sự cố máy nén khí Kobelco, Sửa chữa máy nén khí Kobelco, Kobelco air compressor repair service

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết