Thông số kĩ thuật máy nén khí Kobelco Handsome

Thứ tư - 19/02/2020 23:40
 
thong so ki thuat may nen khi kobelco handsome
Sửa chữa máy nén khí Kobelco của nhân viên kĩ thuật Minh Phú
Thông số kĩ thuật Kobelco Handsome.
a. AG370A / AG370AD
                           Types            
Items
AG370A-5/6
AG370AD-5/6
AG370A-5/6H
AG370AD-5/6H
Tần số (Hz) 50/60
Lượng khí xả (m3/min) 3,7 3,2
Điều kiện hút Áp suất (bar) Áp suất khí quyển (1 bar)
Nhiệt độ (°C {°F}) 2 {36} – 40 {104}
Điều kiện xả Áp suất (bar) 6,9 8,3
Nhiệt độ (°C {°F}) 45 {113} ( tại  nhiệt độ xung quanh là 30 °C {86°F})
Công suất trục (kW) 22,5
Thông số kĩ thuật Loại Loại điện lồng sóc 3 pha
Công suất thường 22,5
Hiệu điện thế 200 {380.400.415} /200.220  {380.400.440}
Số cực 4 poles
Loại bảo vệ Đóng hoàn toàn
Pp làm mát Làm lạnh bằng khí
Pp khởi động Delta-star
Lớp cách điện F
Đường kính ống xả 25A(R1)
Dung tích dầu bên trong (L) 13
Dimension: W x D x H (mm) 1290x880x1350
Weight (kg) 725 ( Máy nén không có máy sấy)
790 ( Loại máy không tích hợp máy sấy)
Noise level [dB (A)] 57 [front=56]
Lưu ý:
  1. Dung tích xả là giá trị được chuyển từ dung tích khí thực tế từ ống xả tời cổ hút tại điều kiện khí ở 30°C {86°F}.
  2. Thang đo áp suất xả chỉ áp suát dòng
  3. Máy nén không được bôi trơn khi vận chuyển. Trước khi vận hành, dầu Kobelco chính hãng hoặc dầu bôi trơn phải được cấp.
  4. Mức đồ ồn được đo cách máy 1,5m và 1.0m từ sàn trong buồng .
  5. Khí nén không được sử dụng cho các dụng cụ thở trực tiếp vào cơ thể con người.
  6. Gía trị trong  dấu ngoặc [ ] là co thông số 380.400.415/380.400.440
  7. Tham khảo để bảo hành máy
  8. Nhân tố dịch vụ động cơ được định mức tại 1.1.
                                                
  Mục                                Loại                                             

 
Máy sấy
Đặc tính Tần số (Hz)  Thường 50/60
Votage(V) 3 pha [380.400.415] /200.220 {38.400.440}
Tiêu thụ điện năng (kW) 1.48/1.82
Dòng điện(A) 5.2 [2.6] /5.61 [ 2.81]
  Điểm sương đầu ra (°C [°F]) 12{54}
Thông số chi tiết Máy nén Loại hoàn toàn kín 12 [54] (loại quay). Loại cách điện E
Bể xả Loại dây pin chéo làm mát khí
Phương pháp điều khiển chất làm lạnh Ông mao dẫn
Phương pháp kiểm soát nhiệt độ R-401C
Lượng chất làm lạnh 730
Công cụ bảo vệ Bảo vệ động cơ (máy sấy)
Rơ-le nhiệt (máy sấy)
Công tắc áp suất cao
Quay lại dừng rơ-le
  • AG610A/AG610AD.
                           Types            
Items
AG610A-5/6
AG610AD-5/6
AG610A-5/6H
AG610AD-5/6H
Tần số (Hz) 50/60
Lượng khí xả (m3/min) 6.1 5.5
Điều kiện hút Áp suất (bar) Áp suất khí quyển (1 bar)
Nhiệt độ (°C {°F}) 2 {36} – 40 {104}
Điều kiện xả Áp suất (bar) 6,9 8,3
Nhiệt độ (°C {°F}) 47 {117} ( tại  nhiệt độ xung quanh là 30 °C {86°F})
Công suất trục (kW) 37.7
Thông số kĩ thuật Loại Loại điện lồng sóc 3 pha
Công suất thường 37.7
Hiệu điện thế 200 {380.400.415} /200.220  {380.400.440}
Số cực 4 poles
Loại bảo vệ Đóng hoàn toàn
Pp làm mát Làm lạnh bằng khí
Pp khởi động Delta-star
Lớp cách điện F
Đường kính ống xả 25A(R1)
Dung tích dầu bên trong (L) 13
Kích thước: W x D x H (mm) 1290x880x1350
Cân nặng (kg) 725 ( Máy nén không có máy sấy)
790 ( Loại máy không tích hợp máy sấy)
Mức độ ồn  [dB (A)] 57 [front=56]
Lưu ý:
  1. Dung tích xả là giá trị được chuyển từ dung tích khí thực tế từ ống xả tời cổ hút tại điều kiện khí ở 30°C {86°F}.
  2. Thang đo áp suất xả chỉ áp suát dòng.
  3. Máy nén không được bôi trơn khi vận chuyển. Trước khi vận hành, dầu Kobelco  chính hãng hoặc dầu bôi trơn phải được cấp.
  4. Mức đồ ồn được đo cách máy 1,5m và 1.0m từ sàn trong buồng.
  5. Khí nén không được sử dụng cho các dụng cụ thở trực tiếp vào cơ thể con người.
  6. Gía trị trong  dấu ngoặc [ ] là co thông số 380.400.415/380.400.440
  7. Tham khảo để bảo hành máy
  8. Nhân tố dịch vụ động cơ được định mức tại 1.1.
                                                
                       Mục                                                                             

 

Máy sấy
Đặc tính Tần số (Hz)  Thường 50/60
Votage(V) 3 pha [380.400.415] /200.220 {38.400.440}
Tiêu thụ điện năng (kW) 1.79/2.15
Dòng điện(A) 6.1 [3.05] /6.84 [ 3.42]
  Điểm sương đầu ra (°C [°F]) 12{54}
Thông số chi tiết Máy nén Loại hoàn toàn kín 12 [54] (loại quay). Loại cách điện E
Bể xả Loại dây pin chéo làm mát khí
Phương pháp điều khiển chất làm lạnh Ông mao dẫn
Phương pháp kiểm soát nhiệt độ R-407C
Lượng chất làm lạnh 770
Công cụ bảo vệ Bảo vệ động cơ (máy sấy)
Rơ-le nhiệt (máy sấy)
Công tắc áp suất cao
Quay lại dừng rơ-le
Lưu ý:
  1. Dung tích xả là giá trị được chuyển từ dung tích khí thực tế từ ống xả tời cổ hút tại điều kiện khí ở 30°C {86°F}.
  2. Thang đo áp suất xả chỉ áp suát dòng.
  3. Máy nén không được bôi trơn khi vận chuyển. Trước khi vận hành, dầu Kobelco  chính hãng hoặc dầu bôi trơn phải được cấp.
  4. Mức đồ ồn được đo cách máy 1,5m và 1.0m từ sàn trong buồng.
  5. Khí nén không được sử dụng cho các dụng cụ thở trực tiếp vào cơ thể con người.
  6. Gía trị trong  dấu ngoặc [ ] là co thông số 380.400.415/380.400.440.
  7. Tham khảo để bảo hành máy.
  8. Nhân tố dịch vụ động cơ được định mức tại 1.1.

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết