Kỹ thuật

Compressor equipment diagnostics

Compressor equipment diagnostics

 The faults and problems in the air end operation effect on the whole compressor, on energy consumption, main parameters of the compressor, operational temperature etc.
Thay thế vòng bi đầu nén máy nén khí

Thay thế vòng bi đầu nén máy nén khí

Công ty TNHH máy và dịch vụ kỹ thuật Minh Phú chuyên bảo dưỡng sửa chữa máy nén khí cung cấp phụ tùng máy nén khí, máy sấy khí, máy lạnh công nghiệp. Với đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, được đào tạo tại các hãng máy nén khí. chúng tôi cam kết sẽ làm hài lòng quý khách hàng. Ngoài ra tất cả các sản phẩm chúng tôi cung cấp 100% đều là hàng chuẩn chính hãng. chất lượng tốt, giá cả cạnh tranh. Minh Phú "sửa chữa và thay thế vòng bi đầu nén máy nén khí"Nếu có gì thắc mắc xin vui lòng liên hệ với chúng tối để được tư vấn dịch vụ sửa chữa và giải đáp các thắc mắc Hotline 0919232826
Hướng dẫn thay dầu và lọc dầu cho máy nén khí Atlas copco

Hướng dẫn thay dầu và lọc dầu cho máy nén khí Atlas copco

Lưu ý: Không pha trộn các loại dầu của nhiều hãng với nhau vì điều này khiến các loại dầu không tương thích với nhau và sẽ làm suy giảm tính năng của dầu. Nhãn dầu cho biết  loại xuất xưởng chứa đầy dầu , được chứa trên bình thu khí / bể dầu. Luôn xả dầu khi đạt đến điểm xả. Sử dụng dầu còn thứ có thể làm nhiễm bẩn hệ thống dầu và có thể giảm tuổi thọ của máy. Các bộ phận trong hệ thống dầu
Bảo dưỡng máy nén khí Kaeser BSD 72 - Germany

Bảo dưỡng máy nén khí Kaeser BSD 72 - Germany

Hãng máy nén khí KAESER được thành lập năm 1919 tại Corbug- CHLB Đức, với trên 90 năm kinh nghiệm hãng đã phát triển hệ thống bán hàng và dịch vụ trên phạm vi toàn cầu thông qua các văn phòng đại diện, đại lý ủy quyền với trên 5000 nhân viên ở trên 100 quốc gia, vùng lãnh thổ khác nhau. Hãng KAESER được đánh giá là một trong ba thương hiệu khí nén uy tín và thành công nhất tại khu vực Châu Âu.

Thông số kĩ thuật máy nén khí Kobelco Handsome

Thứ tư - 19/02/2020 23:40

Thông số kĩ thuật Kobelco Handsome.a. AG370A / AG370ADb. AG610A/AG610AD được công ty máy và kỹ thuật Minh Phú trình bày rõ trong bài viết này.

máy nén Kobelco, thông số kĩ thuật máy nén kobelco,thong so ki thuat may nen khi kobelco handsome
Sửa chữa máy nén khí Kobelco của nhân viên kĩ thuật Minh Phú

Thông số kĩ thuật Kobelco Handsome.

a. AG370A / AG370AD

                           Types            
Items
AG370A-5/6
AG370AD-5/6
AG370A-5/6H
AG370AD-5/6H
Tần số (Hz) 50/60
Lượng khí xả (m3/min) 3,7 3,2
Điều kiện hút Áp suất (bar) Áp suất khí quyển (1 bar)
Nhiệt độ (°C {°F}) 2 {36} – 40 {104}
Điều kiện xả Áp suất (bar) 6,9 8,3
Nhiệt độ (°C {°F}) 45 {113} ( tại  nhiệt độ xung quanh là 30 °C {86°F})
Công suất trục (kW) 22,5
Thông số kĩ thuật Loại Loại điện lồng sóc 3 pha
Công suất thường 22,5
Hiệu điện thế 200 {380.400.415} /200.220  {380.400.440}
Số cực 4 poles
Loại bảo vệ Đóng hoàn toàn
Pp làm mát Làm lạnh bằng khí
Pp khởi động Delta-star
Lớp cách điện F
Đường kính ống xả 25A(R1)
Dung tích dầu bên trong (L) 13
Dimension: W x D x H (mm) 1290x880x1350
Weight (kg) 725 ( Máy nén không có máy sấy)
790 ( Loại máy không tích hợp máy sấy)
Noise level [dB (A)] 57 [front=56]
Lưu ý:
  1. Dung tích xả là giá trị được chuyển từ dung tích khí thực tế từ ống xả tời cổ hút tại điều kiện khí ở 30°C {86°F}.
  2. Thang đo áp suất xả chỉ áp suát dòng
  3. Máy nén không được bôi trơn khi vận chuyển. Trước khi vận hành, dầu Kobelco chính hãng hoặc dầu bôi trơn phải được cấp.
  4. Mức đồ ồn được đo cách máy 1,5m và 1.0m từ sàn trong buồng .
  5. Khí nén không được sử dụng cho các dụng cụ thở trực tiếp vào cơ thể con người.
  6. Gía trị trong  dấu ngoặc [ ] là co thông số 380.400.415/380.400.440
  7. Tham khảo để bảo hành máKobelco Handsome

  8. Nhân tố dịch vụ động cơ được định mức tại 1.1.
                                                
  Mục                                Loại                                             
 
Máy sấy
Đặc tính máy nén Kobelco Hadsome Tần số (Hz)  Thường 50/60
Votage(V) 3 pha [380.400.415] /200.220 {38.400.440}
Tiêu thụ điện năng (kW) 1.48/1.82
Dòng điện(A) 5.2 [2.6] /5.61 [ 2.81]
  Điểm sương đầu ra (°C [°F]) 12{54}
Thông số chi tiết máy nén Kobelco Hadsome Máy nén Loại hoàn toàn kín 12 [54] (loại quay). Loại cách điện E
Bể xả Loại dây pin chéo làm mát khí
Phương pháp điều khiển chất làm lạnh Ông mao dẫn
Phương pháp kiểm soát nhiệt độ R-401C
Lượng chất làm lạnh 730
Công cụ bảo vệ máy nén Kobelco Hadsome Bảo vệ động cơ (máy sấy)
Rơ-le nhiệt (máy sấy)
Công tắc áp suất cao
Quay lại dừng rơ-le
  • AG610A/AG610AD.

                           Types            
Items
AG610A-5/6
AG610AD-5/6
AG610A-5/6H
AG610AD-5/6H
Tần số (Hz) 50/60
Lượng khí xả (m3/min) 6.1 5.5
Điều kiện hút Áp suất (bar) Áp suất khí quyển (1 bar)
Nhiệt độ (°C {°F}) 2 {36} – 40 {104}
Điều kiện xả Áp suất (bar) 6,9 8,3
Nhiệt độ (°C {°F}) 47 {117} ( tại  nhiệt độ xung quanh là 30 °C {86°F})
Công suất trục (kW) 37.7
Thông số kĩ thuật máy nén Kobelco Hadsome Loại Loại điện lồng sóc 3 pha
Công suất thường 37.7
Hiệu điện thế 200 {380.400.415} /200.220  {380.400.440}
Số cực 4 poles
Loại bảo vệ Đóng hoàn toàn
Pp làm mát Làm lạnh bằng khí
Pp khởi động Delta-star
Lớp cách điện F
Đường kính ống xả máy nén 25A(R1)
Dung tích dầu bên trong (L) 13
Kích thước: W x D x H (mm) 1290x880x1350
Cân nặng (kg) 725 ( Máy nén không có máy sấy)
790 ( Loại máy không tích hợp máy sấy)
Mức độ ồn  [dB (A)] 57 [front=56]
Lưu ý:
  1. Dung tích xả là giá trị được chuyển từ dung tích khí thực tế từ ống xả tời cổ hút tại điều kiện khí ở 30°C {86°F}.
  2. Thang đo áp suất xả chỉ áp suát dòng.
  3. Máy nén không được bôi trơn khi vận chuyển. Trước khi vận hành, dầu Kobelco  chính hãng hoặc dầu bôi trơn phải được cấp.
  4. Mức đồ ồn được đo cách máy 1,5m và 1.0m từ sàn trong buồng.
  5. Khí nén không được sử dụng cho các dụng cụ thở trực tiếp vào cơ thể con người.
  6. Gía trị trong  dấu ngoặc [ ] là co thông số 380.400.415/380.400.440
  7. Tham khảo để bảo hành máy
  8. Nhân tố dịch vụ động cơ được định mức tại 1.1.
                                                
                       Mục                                                                             
 

Máy sấy
Đặc tính máy nén Kobelco Hadsome Tần số (Hz)  Thường 50/60
Votage(V) 3 pha [380.400.415] /200.220 {38.400.440}
Tiêu thụ điện năng (kW) 1.79/2.15
Dòng điện(A) 6.1 [3.05] /6.84 [ 3.42]
  Điểm sương đầu ra (°C [°F]) 12{54}
Thông số chi tiết máy nén Kobelco Hadsome Máy nén Loại hoàn toàn kín 12 [54] (loại quay). Loại cách điện E
Bể xả Loại dây pin chéo làm mát khí
Phương pháp điều khiển chất làm lạnh Ông mao dẫn
Phương pháp kiểm soát nhiệt độ R-407C
Lượng chất làm lạnh 770
Công cụ bảo vệ máy nén Kobelco Hadsome Bảo vệ động cơ (máy sấy)
Rơ-le nhiệt (máy sấy)
Công tắc áp suất cao
Quay lại dừng rơ-le
Lưu ý:
  1. Dung tích xả là giá trị được chuyển từ dung tích khí thực tế từ ống xả tời cổ hút tại điều kiện khí ở 30°C {86°F}.
  2. Thang đo áp suất xả chỉ áp suát dòng.
  3. Máy nén không được bôi trơn khi vận chuyển. Trước khi vận hành, dầu Kobelco  chính hãng hoặc dầu bôi trơn phải được cấp.

  4. Mức đồ ồn được đo cách máy 1,5m và 1.0m từ sàn trong buồng.
  5. Khí nén không được sử dụng cho các dụng cụ thở trực tiếp vào cơ thể con người.
  6. Gía trị trong  dấu ngoặc [ ] là co thông số 380.400.415/380.400.440.
  7. Tham khảo để bảo hành máy.
  8. Nhân tố dịch vụ động cơ được định mức tại 1.1.

Công ty TNHH Máy và Dịch vụ Kỹ thuật Minh Phú là công ty chuyên cung cấp các sản phẩm và dịch vụ bảo dưỡng của máy nén khí và máy sấy khí Kobelco uy tín tại Việt Nam cùng với kinh nghiệm hơn 20 năm trong nghề. Chúng tôi tự tin mang đến sự hài lòng tuyệt đối về chất lượng sản phẩm, dịch vụ tới Qúy khách hàng.

Hãy liên hệ ngay với chúng tôi thông qua đường dây nóng 0919 23 2826 hoặc 024 6294 8282 để được tư vấn miễn phí nhanh chóng và kịp thời nhất!

Bảo dưỡng, sửa chữa máy nén khí Kobelco Handsome, Servive of Kobelco Handsome air compressor repair

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết