Kỹ thuật

Dịch vụ bảo dưỡng máy nén khí Kobelco

Dịch vụ bảo dưỡng máy nén khí Kobelco

Bảo dưỡng máy nén khí Kobelco là một công việc cần có quy trình và cực kỳ quan trọng. Quý khách hàng nên lưu ý bảo dưỡng, bảo trì định kỳ khi sử dụng máy nén khí. Đây là công việc đòi hỏi nhân viên bảo dưỡng cần có kinh nghiệm và kiến thức cơ bản về máy nén khí.Việc bảo dưỡng máy nén khí đúng cách và kịp thời góp phần kéo dài tuổi thọ của máy nén khí. Đảm bảo chất lượng của khí nén, phát hiện kịp thời và ngăn chặn những nguy cơ gây hư hỏng.Bài viết dưới đây, Minh Phú sẽ giúp quý khách hàng tìm hiểu về quy trình bảo dưỡng máy nén khí Kobelco.
Quy Trình Kiểm Tra và Siết Chặt Bu Lông, Ốc Vít Máy Nén Khí Hitachi

Quy Trình Kiểm Tra và Siết Chặt Bu Lông, Ốc Vít Máy Nén Khí Hitachi

Máy nén khí là một thiết bị quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp, từ sản xuất đến xây dựng và bảo trì. Việc bảo dưỡng định kỳ và kiểm tra các bu lông, ốc vít là một phần thiết yếu để đảm bảo máy nén khí hoạt động an toàn và hiệu quả. Dưới đây Minh Phú xin chia sẻ quy trình chi tiết để kiểm tra và siết chặt bu lông, ốc vít của máy nén khí.
Bảo dưỡng máy nén khí Micos 22, Micos 22D

Bảo dưỡng máy nén khí Micos 22, Micos 22D

  Công ty TNHH máy và dịch vụ kỹ thuật Minh Phú chuyên cung cấp phụ tùng và sửa chữa, bảo dưỡng máy nén khí trục vít, Máy nén khí Piston. Đối với dòng máy nén khí Micos, Minh Phú có đầy đủ Phụ tùng thay thế với chất lượng và giá cả cạnh tranh. Vui lòng liên hệ theo số điện thoại 0919 232 826 để được biết thêm thông tin chi tiết và được tư vấn kỹ thuật miễn phí.

Thông số bên trong máy nén khí Kobelco

Thứ hai - 30/12/2019 04:00

Quan tâm đến thông số kỹ thuật của máy nén Kobelco nhằm giúp khách hàng lựa chọn máy, lắp đặt và vận hành máy dễ dàng hơn. Công ty máy và kỹ thuật Minh Phú luôn muốn mang những thông tin hữu ích nhất tới khách hàng của chúng tôi.

thong so ben trong may nen khi kobelco
Thông số kĩ thuật máy nén khí Kobelco

Thông số kỹ thuật máy nén Kobelco:

Model máy
 
HM15AD-5/6u HM15AD-5/6uH HM22AD-5/6u HM22AD-5/6uH
Tần số    (Hz) 50/60
Lưu lượng (L/min) (*1) 2400 2050 3700 3100
Điều kiện môi trường Áp suất Áp suất khí quyển
Nhiệt độ (°C) 2-40
Áp suất xả
(Mpa) {kgf/cm2}
0.69
{7.0}
0.83
{8.5}
0.69
{7.0}
0.83
{8.5}
Motor Loại  3 pha 
Đầu ra (kW) 15 22
Hiệu điện thế (50/60Hz) (V) 200(38.400.415)/ 200.220 (400.440)
Số cực 2P 4P
Hệ thống bảo vệ Được đính kèm
Hệ thống làm mát Làm mát bằng khí
Hệ thống khởi động (*2) Khởi động trực tiếp hoặc star-delta Start-delta
Lớp cách điện F
Hệ thống vận hành Không tải
Điểm sương đầu ra (*3) Áp suất dưới 10
Máy sấy khí Điện thế (50/60Hz) (V) Pha  200/200.220
Công suất (kW)
(50/60Hz)
0.67/0.75 0.78/0.93
Dòng điện (A)
(50/60Hz)
4.0/3.9 3.8/4.5
Đường kính ống xả (A) 25
Thể tích dầu ban đầu (L) 10 13
Kích thước máy nén khí WxDxH (mm) 920x750x1250 1050x850x1350
Cân nặng (kg) 440 675
Độ ồn (dB (A)) (*4) 60 61
(*1) Lưu lượng đại diện cho giá trị được đổi thành điều kiện hút của máy nén (phần thân). Lưu lượng sau  giảm khoảng 3% khi cống xả được rút ra.
(*2) HM15AD đối với máy Phipines là loại khởi động trực tiếp.
(*3) Điểm sương đầu ra đại diện cho 1 giá trị tại nhiệt độ xả khí quyển là 30°C và tại mỗi áp suất điểm xả.
(*4) Độ ồn được đo tại độ cao 1.0m và cách vị trí có tiếng ồn bất thường là 1,5 m

Lưu ý:
Thang đo áp suất xả chỉ đo áp suất trên các đường ống

Khí nén không sử dụng cho các dụng cụ trực tiếp cung cấp khí thở.

Xem thêm bài viết:  Thông số bên ngoài máy Kobelco HM,  Mã phụ tùng máy Kobelco Handsome - Dòng HMPhát hiện lỗi máy Kobelco

Nếu bạn cần tìm một đơn vị cung cấp các thiết bị, phụ tùng của máy sấy khí, máy nén khí Kobelco chính hãng, uy tín, chất lượng hoặc nếu bạn gặp bất kì sự cố nào liên quan đến việc lắp đặt, sửa chữa, vận hành, bảo dưỡng,...máy nén khí, máy sấy khí hãy liên hệ ngay với Công ty TNHH Máy và Dịch vụ Kỹ Thuật Minh Phú thông qua hotline: 0919 23 28 26 để được đội ngũ nhân viên hỗ trợ, tư vấn miễn phí và kịp thời nhất.

Thông Tin Chi Tiết

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết