Kỹ thuật

Nhận biết dấu hiệu và khắc phục lỗi máy nén khí Kaeser

Nhận biết dấu hiệu và khắc phục lỗi máy nén khí Kaeser

Máy nén khí Kaeser là loại máy nén khí nổi tiếng thuộc hãng KAESER được thành lập năm 1919, tại Corbug CHLB Đức với hơn 100 năm kinh nghiệm và đã có mặt trên hấu hết tất cả các quốc gia. Trong suốt quá trình sử dụng bất kì loại thiết bị, máy móc nào cũng sẽ phải gặp một số lỗi thường gặp.
Hạt hút ẩm dùng cho máy sấy khí hấp thụ

Hạt hút ẩm dùng cho máy sấy khí hấp thụ

Activated alumina/ Hạt hút ẩm có dạng hình cầu màu trắng, không mùi, không vị không độc hại, không bị hòa tan trong nước và rượu. Có khả năng chống sốc nhiệt và mài mòn với độ bền cơ học cao và hấp thụ mạnh mẽ độ ẩm (háo nước). Hình dạng kích thước hạt không bị nở ra hoặc bị nứt ra sau khi hấp thụ nước.
Bảo dưỡng máy nén khí Micos 150 , Micos 150V, Micos 160, Micos 160V

Bảo dưỡng máy nén khí Micos 150 , Micos 150V, Micos 160, Micos 160V

Công ty TNHH máy và dịch vụ kỹ thuật Minh Phú chuyên sửa chữa, bảo dưỡng, cung cấp phụ tùng : Dầu máy nén khí, Lọc dầu, Lọc gió, Tách dầu... dùng cho máy nén khí Micos. Với đội ngũ kỹ sư giỏi tay nghề và được đào tạo từ hãng máy nén khí Yujin Micos - Minh Phú luôn đáp ứng tốt nhu cầu của khách hàng một cách chuyên nghiệp và giá thành cạnh tranh. Xin vui lòng liên hệ 0919 23 28 26 để biết thêm chi tiết.
Khắc phục sự cố máy nén khí Kobelco AG370

Khắc phục sự cố máy nén khí Kobelco AG370

Nếu trong trường hợp dùng khẩn cấp, khởi động máy nén sau khi hiệu chỉnh theo những bước dưới đây. Màn hình ITCS có thể lưu 4 lỗi mới nhất.

Thông số bên trong máy nén khí Kobelco

Thứ hai - 30/12/2019 04:00
thong so ben trong may nen khi kobelco
Thông số kĩ thuật máy nén khí Kobelco
 

 
HM15AD-5/6u HM15AD-5/6uH HM22AD-5/6u HM22AD-5/6uH
Tần số    (Hz) 50/60
Lưu lượng (L/min) *1 2400 2050 3700 3100
Điều kiện hút Áp suất Áp suất khi quyển
Nhiệt độ (°C) 2-40
Thang đo áp suất xả
(Mpa) {kgf/cm2}
0.69
{7.0}
0.83
{8.5}
0.69
{7.0}
0.83
{8.5}
Motor Loại Lồng 3 pha cảm ứng
Đầu ra (kW) 15 22
Hiệu điện thế (50/60Hz) (V) 200(38.400.415)/ 200.220 (400.440)
Số cực 2P 4P
Hệ thống bảo vệ Được đính kèm
Hệ thống làm mát Làm mát bằng khí
Hệ thống khởi động Khởi động trực tiếp hoặc star-delta Start-delta
Lớp cách điện F
Hệ thống vận hành Không tải
Điểm sương đầu ra Áp suất dưới 10
Máy sấy Điện thế (50/60Hz) (V) Pha đơn 200/200.220
Nguồn điện (kW)
(50/60Hz)
0.67/0.75 0.78/0.93
Dòng điện
(50/60Hz) (A)
4.0/3.9 3.8/4.5
Đường kính ống xả (A) 25
Xả dầu ban đầu (L) 10 13
Kích thước WxDxH (mm) 920x750x1250 1050x850x1350
Cân nặng (kg) 440 675
Độ ồn (dB (A)) *4 60 61
*1 Lưu lượng đại diện cho giá trị được đổi thành điều kiện hút của máy nén (phần thân). Lưu lượng sau  giảm khoảng 3% khi cống xả được rút ra.
2 HM15AD đối với máy Phipines là loại khởi động trực tiếp.
3 Điểm sương đầu ra đại diện cho 1 giá trị tại nhiệt độ xả khí quyển là 30°C và tại mỗi áp suất điểm xả.
4 Độ ồn được đo tại độ cao 1.0m và cách vị trí có tiếng ồn bất thường là 1,5 m
5 Thang đo áp suất xả chỉ áp suất đường ống
6 Khí nén không dùng cho các dụng cụ trực tiếp cung cấp khí thở.

 
HM15A-5/6u HM15A-5/6uH HM22A-5/6u HM22A-5/6uH
Tần số    (Hz) 50/60
Lưu lượng (L/min) *1 2400 2050 3700 3100
Điều kiện hút Áp suất Áp suất khi quyển
Nhiệt độ (°C) 2-40
Thang đo áp suất xả
(Mpa) {kgf/cm2}
0.69
{7.0}
0.83
{8.5}
0.69
{7.0}
0.83
{8.5}
Motor Loại Lồng 3 pha cảm ứng
Đầu ra (kW) 15 22
Hiệu điện thế (50/60Hz) (V) 200(38.400.415)/ 200.220 (400.440)
Số cực 2P 4P
Hệ thống bảo vệ Được đính kèm
Hệ thống làm mát Làm mát bằng khí
Hệ thống khởi động Khởi động trực tiếp hoặc star-delta Start-delta
Lớp cách điện F
Hệ thống vận hành Không tải
Điểm sương đầu ra Áp suất dưới 10
Máy sấy Điện thế (50/60Hz) (V) Pha đơn 200/200.220
Nguồn điện (kW)
(50/60Hz)
0.67/0.75 0.78/0.93
Dòng điện
(50/60Hz) (A)
4.0/3.9 3.8/4.5
Đường kính ống xả (A) 25
Xả dầu ban đầu (L) 10 13
Kích thước WxDxH (mm) 920x750x1250 1050x850x1350
Cân nặng (kg) 370 585
Độ ồn (dB (A)) *4 60 61
*1 Lưu lượng đại diện cho giá trị được đổi thành điều kiện hút của máy nén (phần thân). Lưu lượng sau  giảm khoảng 3% khi cống xả được rút ra.
2 HM15AD đối với máy Phipines là loại khởi động trực tiếp.
3 Điểm sương đầu ra đại diện cho 1 giá trị tại nhiệt độ xả khí quyển là 30°C và tại mỗi áp suất điểm xả.
4 Độ ồn được đo tại độ cao 1.0m và cách vị trí có tiếng ồn bất thường là 1,5 m
5 Thang đo áp suất xả chỉ áp suất đường ống
6 Khí nén không dùng cho các dụng cụ trực tiếp cung cấp khí thở.

Xem thêm bài viết:  Thông số bên ngoài máy Kobelco HM,  Mã phụ tùng máy Kobelco Handsome - Dòng HMPhát hiện lỗi máy Kobelco

Thông số bên trong máy nén khí Kobelco, Bảo dưỡng máy nén khí Kobelco tại Minh Phú.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết