Kỹ thuật

Quản lý dầu bôi trơn như thế nào?

Quản lý dầu bôi trơn như thế nào?

Nếu dầu máy nén khí hết độ nhớt mà không thay thế, một phần của nó bám dính vào bộ tách dầu và nhiệt tích lũy lại do quá trình oxi hóa.Luôn thay dầu bôi trơn và bộ tách dầu theo tiêu chuẩn bảo dưỡng. Dầu bẩn có thể gây ra cháy bộ tách dầu.Kiểm tra mức dầu bôi trơn bằng thang đo mức dầu trên bình dầu khi máy đang hoạt động (vận hành có tải). Bình thường nếu nó ở giữa 2 vạc đỏ. Nhiều quá khi vượt quá mức vạch đỏ trên. Dừng máy nén khí và sau đó kiểm tra xem có áp suất dư còn lại bên trong không, xả áp suất dư bằng van xả trên bình dầu vv
Bảo dưỡng máy nén khí Hanshin dòng GRH3GS (30A, 50A, 100A)

Bảo dưỡng máy nén khí Hanshin dòng GRH3GS (30A, 50A, 100A)

Trong quá trình sử dụng máy nén khí thì người vận hành cần phải có những phương pháp bảo dưỡng máy nén khí phù hợp tránh trường hợp hỏng hóc và đảm bảo được hiệu suất, công suất hoạt động của máy. Sau đây thì Minh Phú xin giới thiệu đến bạn đọc một số phương pháp bảo dưỡng máy nén khí Hanshin GRH cũng như các hãng máy nén khí khác như sau: 
Phương pháp bảo dưỡng máy nén khí Kobelco

Phương pháp bảo dưỡng máy nén khí Kobelco

Khoảng thời gian bảo dưỡng định kì có thể được xác định theo điều kiện vận hành, chất lượng bảo dưỡng và điều kiện sử dụng. Để chạy máy luôn trong điều kiện tốt, quan sát theo tiêu chuẩn kiểm tra sau và tiêu chuẩn bảo dưỡng.
Công dụng dầu máy nén khí

Công dụng dầu máy nén khí

Phần trục vít chuyển động được ăn khớp lại với nhau hình quả dứa như vậy nó cần đến dầu bôi trơn giảm mài mòn tạo nên sự chuyển động êm ái. Vòng bi trục nén hoàn toàn nằm trong đầu nén nên cũng được bôi trơn bằng dầu máy nén khí

Thông số bên trong máy nén khí Kobelco

Thứ hai - 30/12/2019 04:00

Quan tâm đến thông số kỹ thuật của máy nén Kobelco nhằm giúp khách hàng lắp đặt và vận hành máy dễ dàng hơn. Công ty máy và kỹ thuật Minh Phú luôn muốn mang những kiến thức hữu ích nhất tới khách hàng của chúng tôi.

thong so ben trong may nen khi kobelco
Thông số kĩ thuật máy nén khí Kobelco

Thông số kỹ thuật máy nén Kobelco:


 
HM15AD-5/6u HM15AD-5/6uH HM22AD-5/6u HM22AD-5/6uH
Tần số    (Hz) 50/60
Lưu lượng (L/min) *1 2400 2050 3700 3100
Điều kiện hút Áp suất Áp suất khi quyển
Nhiệt độ (°C) 2-40
Thang đo áp suất xả
(Mpa) {kgf/cm2}
0.69
{7.0}
0.83
{8.5}
0.69
{7.0}
0.83
{8.5}
Motor Loại Lồng 3 pha cảm ứng
Đầu ra (kW) 15 22
Hiệu điện thế (50/60Hz) (V) 200(38.400.415)/ 200.220 (400.440)
Số cực 2P 4P
Hệ thống bảo vệ Được đính kèm
Hệ thống làm mát Làm mát bằng khí
Hệ thống khởi động Khởi động trực tiếp hoặc star-delta Start-delta
Lớp cách điện F
Hệ thống vận hành Không tải
Điểm sương đầu ra Áp suất dưới 10
Máy sấy Điện thế (50/60Hz) (V) Pha đơn 200/200.220
Nguồn điện (kW)
(50/60Hz)
0.67/0.75 0.78/0.93
Dòng điện
(50/60Hz) (A)
4.0/3.9 3.8/4.5
Đường kính ống xả (A) 25
Xả dầu ban đầu (L) 10 13
Kích thước WxDxH (mm) 920x750x1250 1050x850x1350
Cân nặng (kg) 440 675
Độ ồn (dB (A)) *4 60 61
*1 Lưu lượng đại diện cho giá trị được đổi thành điều kiện hút của máy nén (phần thân). Lưu lượng sau  giảm khoảng 3% khi cống xả được rút ra.
2 HM15AD đối với máy Phipines là loại khởi động trực tiếp.
3 Điểm sương đầu ra đại diện cho 1 giá trị tại nhiệt độ xả khí quyển là 30°C và tại mỗi áp suất điểm xả.
4 Độ ồn được đo tại độ cao 1.0m và cách vị trí có tiếng ồn bất thường là 1,5 m
5 Thang đo áp suất xả chỉ áp suất đường ống
6 Khí nén không dùng cho các dụng cụ trực tiếp cung cấp khí thở.

 
HM15A-5/6u HM15A-5/6uH HM22A-5/6u HM22A-5/6uH
Tần số    (Hz) 50/60
Lưu lượng (L/min) *1 2400 2050 3700 3100
Điều kiện hút Áp suất Áp suất khi quyển
Nhiệt độ (°C) 2-40
Thang đo áp suất xả
(Mpa) {kgf/cm2}
0.69
{7.0}
0.83
{8.5}
0.69
{7.0}
0.83
{8.5}
Motor Loại Lồng 3 pha cảm ứng
Đầu ra (kW) 15 22
Hiệu điện thế (50/60Hz) (V) 200(38.400.415)/ 200.220 (400.440)
Số cực 2P 4P
Hệ thống bảo vệ Được đính kèm
Hệ thống làm mát Làm mát bằng khí
Hệ thống khởi động Khởi động trực tiếp hoặc star-delta Start-delta
Lớp cách điện F
Hệ thống vận hành Không tải
Điểm sương đầu ra Áp suất dưới 10
Máy sấy Điện thế (50/60Hz) (V) Pha đơn 200/200.220
Nguồn điện (kW)
(50/60Hz)
0.67/0.75 0.78/0.93
Dòng điện
(50/60Hz) (A)
4.0/3.9 3.8/4.5
Đường kính ống xả (A) 25
Xả dầu ban đầu (L) 10 13
Kích thước WxDxH (mm) 920x750x1250 1050x850x1350
Cân nặng (kg) 370 585
Độ ồn (dB (A)) *4 60 61
*1 Lưu lượng đại diện cho giá trị được đổi thành điều kiện hút của máy nén (phần thân). Lưu lượng sau  giảm khoảng 3% khi cống xả được rút ra.
2 HM15AD đối với máy Phipines là loại khởi động trực tiếp.
3 Điểm sương đầu ra đại diện cho 1 giá trị tại nhiệt độ xả khí quyển là 30°C và tại mỗi áp suất điểm xả.
4 Độ ồn được đo tại độ cao 1.0m và cách vị trí có tiếng ồn bất thường là 1,5 m
5 Thang đo áp suất xả chỉ áp suất đường ống
6 Khí nén không dùng cho các dụng cụ trực tiếp cung cấp khí thở.

Xem thêm bài viết:  Thông số bên ngoài máy Kobelco HM,  Mã phụ tùng máy Kobelco Handsome - Dòng HMPhát hiện lỗi máy Kobelco

Nếu bạn cần tìm một đơn vị cung cấp các thiết bị, phụ tùng của máy sấy khí, máy nén khí Kobelco chính hãng, uy tín, chất lượng hoặc nếu bạn gặp bất kì sự cố nào liên quan đến việc lắp đặt, sửa chữa, vận hành, bảo dưỡng,...máy nén khí, máy sấy khí hãy liên hệ ngay với Công ty TNHH Máy và Dịch vụ Kỹ Thuật Minh Phú thông qua hotline: 0919 23 28 26 để được đội ngũ nhân viên hỗ trợ, tư vấn miễn phí và kịp thời nhất.

Thông số bên trong máy nén khí Kobelco, Bảo dưỡng máy nén khí Kobelco tại Minh Phú.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết