Thông số bên trong máy nén khí Kobelco

Thứ hai - 30/12/2019 04:00
thong so ben trong may nen khi kobelco
Thông số kĩ thuật máy nén khí Kobelco
 

 
HM15AD-5/6u HM15AD-5/6uH HM22AD-5/6u HM22AD-5/6uH
Tần số    (Hz) 50/60
Lưu lượng (L/min) *1 2400 2050 3700 3100
Điều kiện hút Áp suất Áp suất khi quyển
Nhiệt độ (°C) 2-40
Thang đo áp suất xả
(Mpa) {kgf/cm2}
0.69
{7.0}
0.83
{8.5}
0.69
{7.0}
0.83
{8.5}
Motor Loại Lồng 3 pha cảm ứng
Đầu ra (kW) 15 22
Hiệu điện thế (50/60Hz) (V) 200(38.400.415)/ 200.220 (400.440)
Số cực 2P 4P
Hệ thống bảo vệ Được đính kèm
Hệ thống làm mát Làm mát bằng khí
Hệ thống khởi động Khởi động trực tiếp hoặc star-delta Start-delta
Lớp cách điện F
Hệ thống vận hành Không tải
Điểm sương đầu ra Áp suất dưới 10
Máy sấy Điện thế (50/60Hz) (V) Pha đơn 200/200.220
Nguồn điện (kW)
(50/60Hz)
0.67/0.75 0.78/0.93
Dòng điện
(50/60Hz) (A)
4.0/3.9 3.8/4.5
Đường kính ống xả (A) 25
Xả dầu ban đầu (L) 10 13
Kích thước WxDxH (mm) 920x750x1250 1050x850x1350
Cân nặng (kg) 440 675
Độ ồn (dB (A)) *4 60 61
*1 Lưu lượng đại diện cho giá trị được đổi thành điều kiện hút của máy nén (phần thân). Lưu lượng sau  giảm khoảng 3% khi cống xả được rút ra.
2 HM15AD đối với máy Phipines là loại khởi động trực tiếp.
3 Điểm sương đầu ra đại diện cho 1 giá trị tại nhiệt độ xả khí quyển là 30°C và tại mỗi áp suất điểm xả.
4 Độ ồn được đo tại độ cao 1.0m và cách vị trí có tiếng ồn bất thường là 1,5 m
5 Thang đo áp suất xả chỉ áp suất đường ống
6 Khí nén không dùng cho các dụng cụ trực tiếp cung cấp khí thở.

 
HM15A-5/6u HM15A-5/6uH HM22A-5/6u HM22A-5/6uH
Tần số    (Hz) 50/60
Lưu lượng (L/min) *1 2400 2050 3700 3100
Điều kiện hút Áp suất Áp suất khi quyển
Nhiệt độ (°C) 2-40
Thang đo áp suất xả
(Mpa) {kgf/cm2}
0.69
{7.0}
0.83
{8.5}
0.69
{7.0}
0.83
{8.5}
Motor Loại Lồng 3 pha cảm ứng
Đầu ra (kW) 15 22
Hiệu điện thế (50/60Hz) (V) 200(38.400.415)/ 200.220 (400.440)
Số cực 2P 4P
Hệ thống bảo vệ Được đính kèm
Hệ thống làm mát Làm mát bằng khí
Hệ thống khởi động Khởi động trực tiếp hoặc star-delta Start-delta
Lớp cách điện F
Hệ thống vận hành Không tải
Điểm sương đầu ra Áp suất dưới 10
Máy sấy Điện thế (50/60Hz) (V) Pha đơn 200/200.220
Nguồn điện (kW)
(50/60Hz)
0.67/0.75 0.78/0.93
Dòng điện
(50/60Hz) (A)
4.0/3.9 3.8/4.5
Đường kính ống xả (A) 25
Xả dầu ban đầu (L) 10 13
Kích thước WxDxH (mm) 920x750x1250 1050x850x1350
Cân nặng (kg) 370 585
Độ ồn (dB (A)) *4 60 61
*1 Lưu lượng đại diện cho giá trị được đổi thành điều kiện hút của máy nén (phần thân). Lưu lượng sau  giảm khoảng 3% khi cống xả được rút ra.
2 HM15AD đối với máy Phipines là loại khởi động trực tiếp.
3 Điểm sương đầu ra đại diện cho 1 giá trị tại nhiệt độ xả khí quyển là 30°C và tại mỗi áp suất điểm xả.
4 Độ ồn được đo tại độ cao 1.0m và cách vị trí có tiếng ồn bất thường là 1,5 m
5 Thang đo áp suất xả chỉ áp suất đường ống
6 Khí nén không dùng cho các dụng cụ trực tiếp cung cấp khí thở.

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết