Kỹ thuật

Bảo dưỡng linh kiện máy nén khí Hitachi 75Kw

Bảo dưỡng linh kiện máy nén khí Hitachi 75Kw

Máy nén khí Hitachi 75kW là một phần quan trọng của hệ thống cung cấp khí nén trong các ngành công nghiệp khác nhau. Để đảm bảo máy nén khí của bạn hoạt động ổn định và hiệu quả, việc bảo dưỡng định kỳ và thay thế linh kiện đúng cách là rất quan trọng. Trong bài viết này, chúng ta sẽ tìm hiểu về quy trình thay thế linh kiện máy nén khí Hitachi 75kW một cách đáng tin cậy và hiệu quả.
Khắc phục hiện tượng nước bị lẫn trong khí nén đầu ra máy nén khí Hitachi

Khắc phục hiện tượng nước bị lẫn trong khí nén đầu ra máy nén khí Hitachi

Hiện tượng nước ra lẫn khí nén đầu ra của máy nén khí Hitachi là một vấn đề phổ biến, ảnh hưởng đến chất lượng khí nén và hiệu suất hoạt động của hệ thống. Nước trong khí nén có thể gây ra nhiều hậu quả nghiêm trọng như gây gỉ sét thiết bị, làm giảm hiệu quả bôi trơn, giảm chất lượng sản phẩm. Dưới đây, Minh Phú xin chia sẻ bạn cách khắc phục hiện tượng trên.
Kiểm tra thay thế van an toàn máy nén khí Hitachi

Kiểm tra thay thế van an toàn máy nén khí Hitachi

Van an toàn máy nén khí Hitachi bảo vệ máy nén khí của bạn không bị nổ trong một vài trường hợp máy bị lỗi. Van an toàn được cài đặt một giá định nhất định, khi áp suất trong bình dầu tăng đến giá trị đã cài đặt ban đầu, van sẽ tự động mở và đẩy khí nén ra ngoài. Cơ chế này nhằm bảo vệ máy nén khí và người sử dụng, tránh trường hợp nổ máy vì tăng áp suất.
6 Cách sử dụng máy nén khí Kobelco hiệu quả - Bảo dưỡng máy nén khí Kobelco

6 Cách sử dụng máy nén khí Kobelco hiệu quả - Bảo dưỡng máy nén khí Kobelco

Máy nén khí Kobelco là thiết bị quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp, từ sản xuất đến xây dựng. Để đảm bảo máy hoạt động hiệu quả và kéo dài tuổi thọ, việc sử dụng đúng cách là cần thiết. Dưới Minh Phú xin chia sẻ chi tiết 6 cách giúp bạn tận dụng tối đa máy nén khí Kobelco.

Thông số kỹ thuật máy nén khí BOGE S101-2...S220-2 series phần 1

Thứ năm - 13/05/2021 03:02

Bảng thông số kỹ thuật máy nén khí BOGE dưới đây cung cấp cho khách hàng các thông tin quan trọng, cần thiết trong suốt thời gian sử dụng máy. Minh Phú luôn sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc của khách hàng. Trong trường hợp khách hàng cần hỗ trợ, vui lòng liên hệ Minh Phú theo hotline-zalo: 0919.23.28.26 và cung cấp đầy đủ các thông số máy như: dòng máy, năm sản xuất và số serial.

thong so ky thuat may nen khi boge,bao duong may nen khi, sua chua may nen khi, bảo dưỡng máy nén khí, sửa chữa máy nén khí, ai compressor repair service, air compressormaintanece service
Bảo dưỡng máy nén khí BOGE
 
Type

S101

S125

S150

S151

S180

S220

Dimensions Height (silenced) [mm] 1750 1750 1750 2005 2005 2005
Height (super silenced) [mm] 2250 2250 2250 2505 2505 2505
Witdh (silenced / super silenced) [mm] 2365 2365 2365 2265/2565 2265/2565 2265/2565
Depth [mm] 1335 1335 1335 1585 1585 1585
Weight silenced [kg] 1960 1980 2040 2600 3400 3400
Super silenced [kg] 2020 2040 2100 2700 3500 3500
Air cooling Max.sound pressure level accord to DIN 45635, part 13-silenced/ super silenced [± 3 dB(A)] 76/72 79/74 79/74 83/74 83/74 83/74
Measuring surface dimension – silenced/ super silenced [dB(A)] 17/18 17/18 17/18 18/19 18/19 18/19
Sound capacity silenced/super silenced [dB(A)] 93/90 96/92 96/92 101/93 101/93 101/93
Water cooling Max.sound pressure level accord to DIN 45635, part 13 -silenced/super silenced [± 3 dB(A)] 72/70 73/71 73/71 79/71 79/71 79/71
Measuring surface dimension - silenced/super silenced
 
[dB(A)] 17/18 17/18 17/18 18/19 18/19 18/19
Sound capacity silenced/super silenced [dB(A)] 89/88 90/89 90/89 97/90 97/90 97/90
Compressor max final compression temperature  [oC] 110 110 110 110 110 110
Volume flow according to PN 2 CPTC 2 at:
Pmax=8 bar
[m3/min] 13.1 15.7 18.4 19.4 23.3 27.9
Volume flow according to PN 2 CPTC 2 at:
Pmax=10 bar
[m3/min] 11.4 13.7 16.3 17.0 20.8 25.1
Volume flow according to PN 2 CPTC 2 at:
Pmax=13 bar
[m3/min] 9.8 12.0 14.2 14.4 17.8 21.7
Drive motor Rated power [kW] 75 90 110 110 132 160
Rated speed 50Hz min-1 3000 3000 3000 3000 1500 1500
Rated speed 60Hz min-1 3600 3600 3600 3600 1800 1800
Standard Protection type IP 55/23 55/23 55/23 55/23 55/23 55/23
Design IMB 3 3 3 3 3 3
ISO class   F F F F F F
Electrical connection Mains voltage (1) [V] 400 400 400 400 400 400
Frequency (1) [Hz] 50 50 50 50 50 50
Min.fuse protection (2) [A] 200 250 250 250 315 400
Recommended fuse protection (2) [A] 200 250 250 250 315 400

(1) Thông số tiêu chuẩn: Điện áp và tần số nguồn điện được in chỉ định trên tấm trong tủ mạch
(2) Sử dụng điện áp 400V/50Hz: Các giá trị sẽ thay đổi trong trường hợp thay đổi điện áp
 

Tại Minh Phú việc bảo dưỡng và sửa chữa máy nén khí được tuân thủ nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn của hãng, với đội ngũ kỹ thuật lâu năm và nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực sửa chữa bảo, dưỡng máy nén khí sẽ giúp cho quí khách hàng đảm bảo được sự tin cậy với thời gian đáp ứng nhanh, chất lượng sản phẩm tốt, giá cả cạnh tranh, thời gian bảo hành dài hạn. Khi quý khách có nhu cầu cần bảo trì, sửa chữa, cung cấp vật tư hay cần tư vấn, xin vui lòng liên hệ theo số điện thoại 0919 23 28 26 để được giải đáp và hỗ trợ.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn