Kỹ thuật

Quy trình bảo dưỡng máy nén khí đạt tiêu chuẩn tại Minh Phú

Quy trình bảo dưỡng máy nén khí đạt tiêu chuẩn tại Minh Phú

Máy nén khí là thiết bị không thể thiếu trong nhiều ngành công nghiệp, từ sản xuất cho đến xây dựng và dịch vụ. Để đảm bảo hiệu suất và tuổi thọ của máy nén khí, việc bảo dưỡng định kỳ là vô cùng quan trọng. Tại Minh Phú, chúng tôi cam kết mang đến dịch vụ bảo dưỡng máy nén khí chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn quốc tế. Dưới đây Minh Phú xin chia sẻ quy trình bảo dưỡng máy nén khí mà chúng tôi thực hiện để đảm bảo thiết bị của bạn luôn hoạt động ổn định và hiệu quả.
Bảo dưỡng hàng ngày máy nén khí Atlas Copco

Bảo dưỡng hàng ngày máy nén khí Atlas Copco

Bảo dưỡng máy nén khí là một yếu tố then chốt trong việc duy trì hiệu suất và độ bền của thiết bị. Đặc biệt, máy nén khí Atlas Copco nổi tiếng với chất lượng và độ tin cậy, nhưng để phát huy tối đa khả năng hoạt động, việc thực hiện bảo dưỡng hàng ngày là điều không thể thiếu. Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu chi tiết các bước bảo dưỡng hàng ngày cần thực hiện để đảm bảo máy nén khí Atlas Copco luôn trong tình trạng tốt nhất, từ việc kiểm tra mức dầu đến ghi chép tình trạng máy.
Sửa chữa và bảo dưỡng máy nén khí Boge - Đức

Sửa chữa và bảo dưỡng máy nén khí Boge - Đức

Thương hiệu BOGE có từ năm 1907 tại CHLB Đức, BOGE là thương hiệu máy nén khí số 1 tại CHLB Đức và chiếm thị phần cao trên thế giới. Ở Việt Nam thương hiệu BOGE có từ năm 1995 và đang ngày càng củng cố vị thế trong một số ngành công nghiệp quan trọng: Cơ khí, Hàng Hải, Dầu khí, Hóa chất, Dược phẩm, Thực phẩm... Để máy hoạt động bền bỉ thì cần bảo dưỡng định kỳ. Lịch trình bảo trì định kỳ gần như giống nhau đối với tất cả các máy nén trục vít chứa đầy dầu của BOGE (bao gồm cả dòng CL, C và S). Sự khác biệt duy nhất là giữa các quy định bảo trì cho máy nén với tuyền động bằng dây curoa V-belt và máy truyền động trực tiếp ( khớp nối) do đó cần phải thay thế dây curoa định kỳ. Bảng dưới đây hiển thị các hoạt động bảo trì định kỳ và yêu cầu thay thế phụ tùng theo tiêu chuẩn của hãng Boge
Sửa chữa và bảo dưỡng máy nén khí Kaeser DSD

Sửa chữa và bảo dưỡng máy nén khí Kaeser DSD

Máy nén khí Kaeser là một trong những thương  hiệu nổi tiếng của Đức với độ bền cao, có thể làm việc trong môi trường khắc nghiệt với độ bền và sự ổn định rất cao, máy ít khi xảy ra sự cố, máy cho hiệu suất cao và tiêu hao ít năng lượng hơn so với các dòng máy khác có cùng công suất (xét về hiệu suất và năng lượng tương ứng), tuy nhiên máy nén khí Kaeser có chi phí đầu tư ban đầu cao.

Thông số kỹ thuật máy nén khí BOGE S101-2...S220-2 series phần 1

Thứ năm - 13/05/2021 03:02

Bảng thông số kỹ thuật máy nén khí BOGE dưới đây cung cấp cho khách hàng các thông tin quan trọng, cần thiết trong suốt thời gian sử dụng máy. Minh Phú luôn sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc của khách hàng. Trong trường hợp khách hàng cần hỗ trợ, vui lòng liên hệ Minh Phú theo hotline-zalo: 0919.23.28.26 và cung cấp đầy đủ các thông số máy như: dòng máy, năm sản xuất và số serial.

thong so ky thuat may nen khi boge,bao duong may nen khi, sua chua may nen khi, bảo dưỡng máy nén khí, sửa chữa máy nén khí, ai compressor repair service, air compressormaintanece service
Bảo dưỡng máy nén khí BOGE
 
Type

S101

S125

S150

S151

S180

S220

Dimensions Height (silenced) [mm] 1750 1750 1750 2005 2005 2005
Height (super silenced) [mm] 2250 2250 2250 2505 2505 2505
Witdh (silenced / super silenced) [mm] 2365 2365 2365 2265/2565 2265/2565 2265/2565
Depth [mm] 1335 1335 1335 1585 1585 1585
Weight silenced [kg] 1960 1980 2040 2600 3400 3400
Super silenced [kg] 2020 2040 2100 2700 3500 3500
Air cooling Max.sound pressure level accord to DIN 45635, part 13-silenced/ super silenced [± 3 dB(A)] 76/72 79/74 79/74 83/74 83/74 83/74
Measuring surface dimension – silenced/ super silenced [dB(A)] 17/18 17/18 17/18 18/19 18/19 18/19
Sound capacity silenced/super silenced [dB(A)] 93/90 96/92 96/92 101/93 101/93 101/93
Water cooling Max.sound pressure level accord to DIN 45635, part 13 -silenced/super silenced [± 3 dB(A)] 72/70 73/71 73/71 79/71 79/71 79/71
Measuring surface dimension - silenced/super silenced
 
[dB(A)] 17/18 17/18 17/18 18/19 18/19 18/19
Sound capacity silenced/super silenced [dB(A)] 89/88 90/89 90/89 97/90 97/90 97/90
Compressor max final compression temperature  [oC] 110 110 110 110 110 110
Volume flow according to PN 2 CPTC 2 at:
Pmax=8 bar
[m3/min] 13.1 15.7 18.4 19.4 23.3 27.9
Volume flow according to PN 2 CPTC 2 at:
Pmax=10 bar
[m3/min] 11.4 13.7 16.3 17.0 20.8 25.1
Volume flow according to PN 2 CPTC 2 at:
Pmax=13 bar
[m3/min] 9.8 12.0 14.2 14.4 17.8 21.7
Drive motor Rated power [kW] 75 90 110 110 132 160
Rated speed 50Hz min-1 3000 3000 3000 3000 1500 1500
Rated speed 60Hz min-1 3600 3600 3600 3600 1800 1800
Standard Protection type IP 55/23 55/23 55/23 55/23 55/23 55/23
Design IMB 3 3 3 3 3 3
ISO class   F F F F F F
Electrical connection Mains voltage (1) [V] 400 400 400 400 400 400
Frequency (1) [Hz] 50 50 50 50 50 50
Min.fuse protection (2) [A] 200 250 250 250 315 400
Recommended fuse protection (2) [A] 200 250 250 250 315 400

(1) Thông số tiêu chuẩn: Điện áp và tần số nguồn điện được in chỉ định trên tấm trong tủ mạch
(2) Sử dụng điện áp 400V/50Hz: Các giá trị sẽ thay đổi trong trường hợp thay đổi điện áp
 

Tại Minh Phú việc bảo dưỡng và sửa chữa máy nén khí được tuân thủ nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn của hãng, với đội ngũ kỹ thuật lâu năm và nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực sửa chữa bảo, dưỡng máy nén khí sẽ giúp cho quí khách hàng đảm bảo được sự tin cậy với thời gian đáp ứng nhanh, chất lượng sản phẩm tốt, giá cả cạnh tranh, thời gian bảo hành dài hạn. Khi quý khách có nhu cầu cần bảo trì, sửa chữa, cung cấp vật tư hay cần tư vấn, xin vui lòng liên hệ theo số điện thoại 0919 23 28 26 để được giải đáp và hỗ trợ.

Thông Tin Chi Tiết

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn