Kỹ thuật

Bảo dưỡng van an toàn trong máy nén khí Kobelco

Bảo dưỡng van an toàn trong máy nén khí Kobelco

Van an toàn là một trong những bộ phận quan trọng nhất trong máy nén khí Kobelco, đóng vai trò bảo vệ hệ thống khỏi các tình huống quá áp gây nguy hiểm. Để đảm bảo máy nén khí hoạt động an toàn và hiệu quả, việc bảo dưỡng van an toàn là điều không thể thiếu. Dưới đây là tầm quan trọng của van an toàn và cách bảo dưỡng đúng cách để đảm bảo máy nén khí luôn trong tình trạng hoạt động tốt nhất.
Tầm quan trọng của việc bảo dưỡng bộ làm mát trong máy nén khí Kobelco

Tầm quan trọng của việc bảo dưỡng bộ làm mát trong máy nén khí Kobelco

Bộ làm mát là một phần không thể thiếu trong hệ thống máy nén khí Kobelco, có nhiệm vụ hạ nhiệt và duy trì nhiệt độ ổn định cho máy. Việc bảo dưỡng bộ làm mát đúng cách không chỉ giúp máy nén khí hoạt động hiệu quả mà còn kéo dài tuổi thọ của các bộ phận khác. Dưới đây là những lý do vì sao việc bảo dưỡng bộ làm mát lại quan trọng và cách thực hiện để đảm bảo máy nén khí Kobelco luôn ở trạng thái tốt nhất.
Bảo dưỡng hàng ngày máy nén khí Atlas Copco

Bảo dưỡng hàng ngày máy nén khí Atlas Copco

Bảo dưỡng máy nén khí là một yếu tố then chốt trong việc duy trì hiệu suất và độ bền của thiết bị. Đặc biệt, máy nén khí Atlas Copco nổi tiếng với chất lượng và độ tin cậy, nhưng để phát huy tối đa khả năng hoạt động, việc thực hiện bảo dưỡng hàng ngày là điều không thể thiếu. Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu chi tiết các bước bảo dưỡng hàng ngày cần thực hiện để đảm bảo máy nén khí Atlas Copco luôn trong tình trạng tốt nhất, từ việc kiểm tra mức dầu đến ghi chép tình trạng máy.
Bảo dưỡng Kobelco KCN Bắc Thăng Long AG22AH,VS420A

Bảo dưỡng Kobelco KCN Bắc Thăng Long AG22AH,VS420A

Một số hình ảnh bảo dưỡng Kobelco KCN Bắc thăng long AG22AH,VS420AĐây là những hình ảnh được chụp thực tế trong quá trình đội ngũ kỹ thuật Minh Phú đi bảo dưỡng máy nén khí tại KCN Bắc Thăng Long, chúng tôi cam kết khi sử dụng dịch vụ của chúng tôi, quý khách sẽ yên tâm về chất lượng dịch vụ cũng như luôn được đảm bảo trong quá trình sử dụng. Nếu có vấn đề phát sinh trong quá trình sử dụng máy nén khí hãy liên hệ với chúng tôi để được giúp đỡ. Hotline 0919 23 28 26, đội ngũ kĩ thuật luôn sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ quý khách.

Thông số kỹ thuật máy nén khí BOGE S101-2...S220-2 series phần 1

Thứ năm - 13/05/2021 03:02

Bảng thông số kỹ thuật máy nén khí BOGE dưới đây cung cấp cho khách hàng các thông tin quan trọng, cần thiết trong suốt thời gian sử dụng máy. Minh Phú luôn sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc của khách hàng. Trong trường hợp khách hàng cần hỗ trợ, vui lòng liên hệ Minh Phú theo hotline-zalo: 0919.23.28.26 và cung cấp đầy đủ các thông số máy như: dòng máy, năm sản xuất và số serial.

thong so ky thuat may nen khi boge,bao duong may nen khi, sua chua may nen khi, bảo dưỡng máy nén khí, sửa chữa máy nén khí, ai compressor repair service, air compressormaintanece service
Bảo dưỡng máy nén khí BOGE
 
Type

S101

S125

S150

S151

S180

S220

Dimensions Height (silenced) [mm] 1750 1750 1750 2005 2005 2005
Height (super silenced) [mm] 2250 2250 2250 2505 2505 2505
Witdh (silenced / super silenced) [mm] 2365 2365 2365 2265/2565 2265/2565 2265/2565
Depth [mm] 1335 1335 1335 1585 1585 1585
Weight silenced [kg] 1960 1980 2040 2600 3400 3400
Super silenced [kg] 2020 2040 2100 2700 3500 3500
Air cooling Max.sound pressure level accord to DIN 45635, part 13-silenced/ super silenced [± 3 dB(A)] 76/72 79/74 79/74 83/74 83/74 83/74
Measuring surface dimension – silenced/ super silenced [dB(A)] 17/18 17/18 17/18 18/19 18/19 18/19
Sound capacity silenced/super silenced [dB(A)] 93/90 96/92 96/92 101/93 101/93 101/93
Water cooling Max.sound pressure level accord to DIN 45635, part 13 -silenced/super silenced [± 3 dB(A)] 72/70 73/71 73/71 79/71 79/71 79/71
Measuring surface dimension - silenced/super silenced
 
[dB(A)] 17/18 17/18 17/18 18/19 18/19 18/19
Sound capacity silenced/super silenced [dB(A)] 89/88 90/89 90/89 97/90 97/90 97/90
Compressor max final compression temperature  [oC] 110 110 110 110 110 110
Volume flow according to PN 2 CPTC 2 at:
Pmax=8 bar
[m3/min] 13.1 15.7 18.4 19.4 23.3 27.9
Volume flow according to PN 2 CPTC 2 at:
Pmax=10 bar
[m3/min] 11.4 13.7 16.3 17.0 20.8 25.1
Volume flow according to PN 2 CPTC 2 at:
Pmax=13 bar
[m3/min] 9.8 12.0 14.2 14.4 17.8 21.7
Drive motor Rated power [kW] 75 90 110 110 132 160
Rated speed 50Hz min-1 3000 3000 3000 3000 1500 1500
Rated speed 60Hz min-1 3600 3600 3600 3600 1800 1800
Standard Protection type IP 55/23 55/23 55/23 55/23 55/23 55/23
Design IMB 3 3 3 3 3 3
ISO class   F F F F F F
Electrical connection Mains voltage (1) [V] 400 400 400 400 400 400
Frequency (1) [Hz] 50 50 50 50 50 50
Min.fuse protection (2) [A] 200 250 250 250 315 400
Recommended fuse protection (2) [A] 200 250 250 250 315 400

(1) Thông số tiêu chuẩn: Điện áp và tần số nguồn điện được in chỉ định trên tấm trong tủ mạch
(2) Sử dụng điện áp 400V/50Hz: Các giá trị sẽ thay đổi trong trường hợp thay đổi điện áp
 

Tại Minh Phú việc bảo dưỡng và sửa chữa máy nén khí được tuân thủ nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn của hãng, với đội ngũ kỹ thuật lâu năm và nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực sửa chữa bảo, dưỡng máy nén khí sẽ giúp cho quí khách hàng đảm bảo được sự tin cậy với thời gian đáp ứng nhanh, chất lượng sản phẩm tốt, giá cả cạnh tranh, thời gian bảo hành dài hạn. Khi quý khách có nhu cầu cần bảo trì, sửa chữa, cung cấp vật tư hay cần tư vấn, xin vui lòng liên hệ theo số điện thoại 0919 23 28 26 để được giải đáp và hỗ trợ.

Thông Tin Chi Tiết

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn