Kỹ thuật

Các vấn đề thường gặp khi bảo dưỡng máy nén khí Hitachi

Các vấn đề thường gặp khi bảo dưỡng máy nén khí Hitachi

Máy nén khí Hitachi là một trong những thương hiệu nổi tiếng và được tin dùng rộng rãi trong ngành công nghiệp. Tuy nhiên, như bất kỳ thiết bị cơ khí nào khác, máy nén khí Hitachi cũng cần được bảo dưỡng định kỳ để đảm bảo hoạt động ổn định và kéo dài tuổi thọ. Trong quá trình bảo dưỡng, có một số vấn đề thường gặp mà người sử dụng cần lưu ý. Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về các vấn đề này và cách giải quyết chúng.
Rò rỉ dầu ở máy nén khí Kobelco – Bảo dưỡng máy nén khí Kobelco

Rò rỉ dầu ở máy nén khí Kobelco – Bảo dưỡng máy nén khí Kobelco

Rò rỉ dầu là một vấn đề phổ biến trong quá trình vận hành máy nén khí Kobelco, có thể dẫn đến giảm hiệu suất, tăng chi phí vận hành, và nếu không được xử lý kịp thời, có thể gây hỏng hóc nghiêm trọng. Dưới đây là chi tiết về nguyên nhân, hậu quả, và cách khắc phục tình trạng rò rỉ dầu ở máy nén khí Kobelco.
Nguyên nhân và sự cố thường gặp của bơm hút chân không

Nguyên nhân và sự cố thường gặp của bơm hút chân không

 Trong quá trình hoạt động cũng như vận hành người vận hành ‘’Trường hợp sự cố hỏng hóc là điều khó tránh khỏi ‘’ Một số sự cố cơ bản như : Không đạt độ chân không , bơm quá tải... Với kinh nghiệm có được chúng tôi đã tiến hành sửa chữa thành công nhiều dòng bơm hút chân không. Sau đây chứng tôi xin nêu ra một số nguyên nhân đẫn đên hỏng bơm hút chân không, và một số hổng hóc thường gặp với hi vọng giúp người vận hành, người sử dụng có thể nhận biết và có biện pháp phòng tránh.
Quản lý dầu bôi trơn – Bảo dưỡng máy nén khí Kobelco

Quản lý dầu bôi trơn – Bảo dưỡng máy nén khí Kobelco

Dầu bôi trơn đóng vai trò rất quan trọng trong việc vận hành ổn định và hiệu quả của máy nén khí Kobelco. Để máy hoạt động bền bỉ và tránh các hư hỏng không mong muốn, việc quản lý dầu bôi trơn một cách khoa học và chính xác là cần thiết. Dưới đây là một số lý do tại sao quản lý dầu bôi trơn lại quan trọng và cách bảo dưỡng để duy trì hiệu suất tốt nhất cho máy nén khí Kobelco.

Thông số kỹ thuật máy nén khí BOGE S31-2...S100-2 series phần 1

Thứ năm - 13/05/2021 00:36

Bảng thông số kỹ thuật máy nén khí BOGE dưới đây cung cấp cho khách hàng các thông tin quan trọng, cần thiết trong suốt thời gian sử dụng máy. Minh Phú luôn sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc của khách hàng. Trong trường hợp khách hàng cần hỗ trợ, vui lòng liên hệ Minh Phú theo hotline-zalo: 0919.23.28.26 và cung cấp đầy đủ các thông số máy như: dòng máy, năm sản xuất và số serial.

Lưu ý: Trong thời gian bảo hành khách hàng tuyệt đối không tự ý tháo dỡ máy hay sửa chữa bảo dưỡng, hãy liên hệ với nhà phân phối hoặc chi nhánh BOGE gần nhất để được hỗ trợ.
thong so ky thuat may nen khi boge s31 s100 thay loc dau may nen khi boge
Bảo dưỡng máy nén khí BOGE S series

Bảng thông số kỹ thuật máy nén khí BOGE S31-2 -- S100-2 / SD31-2 -- SD100 phần 1

Type S31-2
SD31-2
S40-2
SD40-2
S50-2
SD50-2
S60-2
SD60-2
S61
SD61
S75
SD75
S90
SD90
S100
SD100
Dimensions Height (silenced) [mm] 1450 1450 1450 1450 1450 1450 1450 1450
Height (silenced) SD [mm] 1665 1665 1665 1665 1910 1910 1910 1910
Height(super silenced) [mm] 1950 1950 1950 1950 1950 1950 1950 1950
Witdh (silenced/super silenced) [mm] 1620 1620 1620 1620 2000 2000 2000 2000
Depth [mm] 960 960 960 960 1065 1065 1065 1065
Weight Silenced [kg] 740/835 740/835 760/835 840/950 1160/1325 1295/1460 1375/1555 1535/1715
Super silenced [kg] 770/865 770/865 790/900 870/980 1210/1375 1345/1510 1425/1605 1585/1765
Air Cooling Max.sound pressure level accord to DIN 45635, part 13 - silenced/super silenced [± 3 dB(A)] 73/68 76/71 78/72 78/73 77/71 79/73 79/73 80/73
Measuring surface dimension - silenced/super silenced [dB(A)] 15/16 15/16 15/16 15/16 16/17 16/17 16/17 16/17
Sound capacity silenced/super silenced [dB(A)] 88/84 91/87 93/88 93/89 93/88 95/90 95/90 96/90
Water Cooling Max.sound pressure level accord to DIN 45635, part 13 - silenced/super silenced [± 3 dB(A)] 72/67 75/70 78/72 78/73 77/71 79/73 79/73 80/73
Measuring surface dimension - silenced/super silenced [dB(A)] 15/16 15/16 15/16 15/16 16/17 16/17 16/17 16/17
Sound capacity silenced/super silenced [dB(A)] 87/83 90/86 92/87 92/88 92/87 94/89 94/89 95/89
Compressor max final compression temperature  [oC] 110 110 110 110 110 110 110 110
Volume flow according to PN 2 CPTC 2 at:
Pmax=8 bar
[m3/min] 3.88 5.17 6.35 6.80 7.40 9.10 10.60 12.10
Volume flow according to PN 2 CPTC 2 at:
Pmax=10 bar
[m3/min] 3.30 4.63 5.78 6.10 6.50 7.80 9.40 10.50
Volume flow according to PN 2 CPTC 2 at:
Pmax=13 bar
[m3/min] 2.58 3.82 4.95 5.25 5.50 6.80 7.80 9.20
Drive motor Rated power [kW] 22 30 37 45 45 55 65 75
Rated speed: 50Hz [min-1] 3000 3000 3000 3000 3000 3000 3000 3000
Rated speed: 60Hz [min-1] 3600 3600 3600 3600 3600 3600 3600 3600
Standard Protection type IP 55/23 55/23 55/23 55/23 55/23 55/23 55/23 55/23
Design IMB 3 3 3 3 3 3 3 3
ISO class - F F F F F F F F
Electrical connection Mains voltage (1) (3) [V] 400 400 400 400 400 400 400 400
Frequency (1) [Hz] 50 50 50 50 50 50 50 50
Min. fuse protection (2) [A] 50 80 80 100 100 125 160 200
Recommended fuse protection (2) [A] 63 80 100 125 125 160 160 200

(1) Thông số tiêu chuẩn: Điện áp và tần số nguồn điện được in chỉ định trên tấm trong tủ mạch
(2)Sử dụng điện áp 400V/50Hz: Các giá trị sẽ thay đổi trong trường hợp thay đổi điện áp
(3) Máy sấy khí tác nhân lạnh nên sử dụng điện áp 230V

Tại Minh Phú việc bảo dưỡng và sửa chữa máy nén khí được tuân thủ nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn của hãng, với đội ngũ kỹ thuật lâu năm và nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực sửa chữa bảo, dưỡng máy nén khí sẽ giúp cho quí khách hàng đảm bảo được sự tin cậy với thời gian đáp ứng nhanh, chất lượng sản phẩm tốt, giá cả cạnh tranh, thời gian bảo hành dài hạn. Khi quý khách có nhu cầu cần bảo trì, sửa chữa, cung cấp vật tư hay cần tư vấn, xin vui lòng liên hệ theo số điện thoại 0919 23 28 26 để được giải đáp và hỗ trợ.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn