Kỹ thuật

Bảng mã lỗi máy nén khí Kobelco – Sửa chữa máy nén khí Kobelco

Bảng mã lỗi máy nén khí Kobelco – Sửa chữa máy nén khí Kobelco

Máy nén khí Kobelco là thiết bị quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp, tuy nhiên, trong quá trình vận hành, người dùng có thể gặp phải các mã lỗi do sự cố kỹ thuật. Việc hiểu rõ ý nghĩa của các mã lỗi này là bước đầu tiên để chẩn đoán và khắc phục sự cố một cách nhanh chóng. Dưới đây là bảng tổng hợp một số mã lỗi phổ biến trên máy nén khí Kobelco và cách xử lý.
Đại tu đầu nén máy nén khí Kobelco

Đại tu đầu nén máy nén khí Kobelco

Đại tu đầu nén máy nén khí Kobelco là việc thay thế các vòng bi của cụm nén và vòng bi của motor và các bộ phận bên trong như phớt, ca phớt… Đây là một quy trình quan trọng để duy trì hoạt động ổn định và hiệu suất cao của máy nén.
Bảo dưỡng máy nén khí Kobelco

Bảo dưỡng máy nén khí Kobelco

Công ty TNHH máy và dịch vụ kỹ thuật Minh Phú chuyên cung cấp các dịch vụ Tư vấn, sửa chữa, Bảo dưỡng máy nén khí Kobelco Nhật Bản. Ngoài ra Minh Phú còn cung cấp các phụ tùng thay thế : Dầu máy nén khí Kobelco, tách dầu, lọc dầu, lọc gió, vòng bi, van điện từ... dùng cho máy nén khí Kobelco
Bình chứa khí nén máy nén khí Kobelco

Bình chứa khí nén máy nén khí Kobelco

Bình chứa khí nén là một thành phần thiết yếu trong hệ thống máy nén khí Kobelco. Không chỉ đóng vai trò lưu trữ khí nén, bình còn đảm bảo áp suất ổn định và hỗ trợ hệ thống hoạt động hiệu quả. Việc hiểu rõ cấu tạo và cách bảo dưỡng bình chứa khí nén sẽ giúp kéo dài tuổi thọ thiết bị, đảm bảo an toàn trong quá trình vận hành.

Quy đổi đường kính danh nghĩa ống thép từ hệ inch sang mm

Thứ hai - 24/12/2018 04:17

Công ty TNHH máy và dịch vụ kỹ thuật Minh Phú chuyên sửa chữa, Bảo dưỡng máy nén khí và máy sấy khí, nhận lắp đặt hệ thống đường ống khí nén và các thiết bị phụ trợ cho nhà xưởng và các nhà máy. Khi Qúy khách hàng có nhu cầu hãy liên hệ với chúng tôi 0919 232 826 để được phục vụ tận tình chu đáo và chuyên nghiệp.
 

BẢNG QUY ĐỔI ĐƯỜNG KÍNH DANH NGHĨA CỦA ỐNG THÉP MẠ KẼM

Đường kính danh nghĩa DN
Ống thép mạ kẽm

Đường kính ngoài của ống thép, BS, JIS, ASTM

Đường kính trong của ống bảo ôn Độ dày cách nhiệt
 

mm

inch

mm

mm

mm

15A

1/2

21.2

22

19, 25, 32, 38, 50

20A

¾

26.65

28

19, 25, 32, 38, 50

25A

1

33.5

35

19, 25, 32, 38, 50

32A

1-1/4

42.2

42

25, 32, 38, 50

40A

1-1/2

48.1

48

25, 32, 38, 50

50A

2

59.9

60

25, 32, 38, 50

65A

2-1/2

75.6

76

25, 32, 38, 50

80A

3

88.3

89

25, 32, 38, 50

100A

4

113.45

114

32, 38, 50

125A

5

141.3

Dạng tấm

32, 38, 50

150A

6

168.28

Dạng tấm

32, 38, 50

200A

8

219.08

Dạng tấm

32, 38, 50

250A

10

273.05

Dạng tấm

32, 38, 50

300A

12

323.85

Dạng tấm

32, 38, 50

400A

16

406.40

Dạng tấm

32, 38, 50

500A

20

508.00

Dạng tấm

32, 38, 50

600A

24

609.60

Dạng tấm

32, 38, 50


Bài viết liên quan : Tại sao phải quan tâm đến tổn thất khí nén ?Sơ đồ hệ thống khí nén chuẩn? , Tiêu chuẩn lựa chọn bình chứa khí phù hợp nhất

Thông Tin Chi Tiết

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết