Kỹ thuật

Cách Kiểm Tra Và Sửa Chữa Hệ Thống Điện Máy Nén Khí Hitachi

Cách Kiểm Tra Và Sửa Chữa Hệ Thống Điện Máy Nén Khí Hitachi

Hệ thống điện là một phần quan trọng của máy nén khí, đảm bảo máy hoạt động hiệu quả và an toàn. Tuy nhiên, các vấn đề về điện có thể xảy ra do nhiều nguyên nhân khác nhau. Để đảm bảo máy nén khí hoạt động ổn định, việc kiểm tra và sửa chữa hệ thống điện là rất cần thiết. Dưới đây là hướng dẫn chi tiết về cách kiểm tra và sửa chữa hệ thống điện của máy nén khí.
Cài đặt màn hình máy nén khí Fusheng

Cài đặt màn hình máy nén khí Fusheng

cài đặt màn hình máy nén khí Fusheng
Bảo dưỡng máy nén khí Hitachi 22Kw

Bảo dưỡng máy nén khí Hitachi 22Kw

Máy nén khí Hitachi 22 Kw nếu không được bảo dưỡng thường xuyên thì các phụ tùng, linh kiện trong máy sẽ bị mài mòn, đóng bụi, thậm chí là bị gỉ, làm giảm hiệu suất hoạt động của máy, ảnh hưởng đến tiến độ thực hiện công việc.
Thay lọc gió máy nén khí Hitachi 22kw- Bảo dưỡng máy nén khí Hitachi 22kw

Thay lọc gió máy nén khí Hitachi 22kw- Bảo dưỡng máy nén khí Hitachi 22kw

Lọc gió máy nén khí là bộ phận nằm ngay ở phía cửa hút có chức năng bảo vệ máy nén khí khỏi các tác động bụi bẩn từ môi trường bên ngoài. Để lọc gió hoạt động hiệu quả thì cần thực hiện vệ sinh và thay thế theo định kỳ.

Quy đổi đường kính danh nghĩa ống thép từ hệ inch sang mm

Thứ hai - 24/12/2018 04:17

Công ty TNHH máy và dịch vụ kỹ thuật Minh Phú chuyên sửa chữa, Bảo dưỡng máy nén khí và máy sấy khí, nhận lắp đặt hệ thống đường ống khí nén và các thiết bị phụ trợ cho nhà xưởng và các nhà máy. Khi Qúy khách hàng có nhu cầu hãy liên hệ với chúng tôi 0919 232 826 để được phục vụ tận tình chu đáo và chuyên nghiệp.
 

BẢNG QUY ĐỔI ĐƯỜNG KÍNH DANH NGHĨA CỦA ỐNG THÉP MẠ KẼM

Đường kính danh nghĩa DN
Ống thép mạ kẽm

Đường kính ngoài của ống thép, BS, JIS, ASTM

Đường kính trong của ống bảo ôn Độ dày cách nhiệt
 

mm

inch

mm

mm

mm

15A

1/2

21.2

22

19, 25, 32, 38, 50

20A

¾

26.65

28

19, 25, 32, 38, 50

25A

1

33.5

35

19, 25, 32, 38, 50

32A

1-1/4

42.2

42

25, 32, 38, 50

40A

1-1/2

48.1

48

25, 32, 38, 50

50A

2

59.9

60

25, 32, 38, 50

65A

2-1/2

75.6

76

25, 32, 38, 50

80A

3

88.3

89

25, 32, 38, 50

100A

4

113.45

114

32, 38, 50

125A

5

141.3

Dạng tấm

32, 38, 50

150A

6

168.28

Dạng tấm

32, 38, 50

200A

8

219.08

Dạng tấm

32, 38, 50

250A

10

273.05

Dạng tấm

32, 38, 50

300A

12

323.85

Dạng tấm

32, 38, 50

400A

16

406.40

Dạng tấm

32, 38, 50

500A

20

508.00

Dạng tấm

32, 38, 50

600A

24

609.60

Dạng tấm

32, 38, 50


Bài viết liên quan : Tại sao phải quan tâm đến tổn thất khí nén ?, Sơ đồ hệ thống khí nén chuẩn? , Tiêu chuẩn lựa chọn bình chứa khí phù hợp nhất

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết