Kỹ thuật

Bảo dưỡng máy nén khí Kaeser

Bảo dưỡng máy nén khí Kaeser

Máy nén khí Kaeser là thương hiệu máy nén khí hàng đầu của Cộng hòa Liên Bang Đức với công nghệ cao, hiện đại. Sau đây Minh Phú xin giới thiệu đến bạn đọc những lưu ý trước và trong khi bảo dưỡng, sửa chữa máy nén khí để đảm bảo an toàn và đáp ứng đúng kĩ thuật.
Bảo dưỡng định kì máy nén Hitachi

Bảo dưỡng định kì máy nén Hitachi

Để đảm bảo cho máy nén khí Hitachi được hoạt động tốt, hiệu quả cao trong suốt quá trình hoạt động thì doanh nghiệp nào cũng cần phải bảo dưỡng đinh kì để đảm bảo kỹ thuật, an toàn cho người sử dụng cũng như cho doanh nghiệp. Sau đây là quá trình bảo dưỡng định kỳ của máy nén khí Hitachi mà Minh Phú muốn giới thiệu đến bạn đọc như sau:
Hướng dẫn thay lọc dầu cho máy nén khí Kobelco

Hướng dẫn thay lọc dầu cho máy nén khí Kobelco

Lọc dầu là bộ phận quan trọng trong máy nén khí, có vai trò lọc sạch các cặn bẩn, bụi trong dầu khi dầu quay về hệ thống khí nén, giúp máy hoạt động ổn định và hiệu quả. Lọc dầu cần phải thay định kỳ. Sau đây, Công ty TNHH Máy và Dịch vụ Kỹ thuật Minh Phú xin chia sẻ hướng dẫn thay lọc dầu cho máy nén khí Kobelco.
Phương pháp xác định điểm chớp cháy của dầu máy nén khí

Phương pháp xác định điểm chớp cháy của dầu máy nén khí

NĐCC là nhiệt độ thấp nhất mà tại áp suất khí quyển (101, 3 KPa), mẫu dầu nhớt được nung nóng đến bốc hơi và bắt lửa. Mẫu sẽ chớp cháy khi có ngọn lửa và lan truyền tức thì ra khắp bề mặt của mẫu dầu.

Cách đọc thông số vòng bi

Thứ tư - 02/01/2019 04:02

Cách đọc thông số vòng bi:
Khi có nhu cầu sử dụng vòng bi, chúng ta thấy được các thông số ghi trên vòng bi. Các thông số ghi tên vòng bi là một dãy các chữ cái và con số mà ở đó cho biết các thông tin về: kiểu vòng bi, kích thước bao, kích thước, độ chính xác, độ hở bên trong và các thông số kỹ thuật liên quan khác...Vậy, cách đọc thông số vòng bi thế nào cho đúng? xin mời các bạn đọc bài viết sau:

vong bi 2


1.Theo TCVN 3776-83 số vòng bi được hiểu như sau: - Ổ bi được kí hiệu bằng các con số. Hai số cuối biểu thị đường kính trong của ổ từ 20 đến 495mm, các con số này bằng 1/5 kích thước thật của ổ bi, các con số có đường kính trong từ 10 đến 20 mm có ký hiệu 00 (10 mm), 01 (12mm), 02 (15mm), 03 (17mm)
Ví dụ: Ổ có ghi 150212 có nghĩa là: ổ bi 1 dãy (0), có vòng che bên ngoài (5), loại chịu tải nhẹ (2), chiều rộng bình thường (1), đường kính trong 60 mm (12×5).
- Một số ví dụ khác:


 

thong so vong bi
thông số vòng bi

 

vong bi skf 7
thông số vòng bi

2. Ý nghĩa về chịu tải - đọc thông số vòng bi máy nén khí:

- Con số thứ 3 từ phải sang trái:

1 hoặc 7

Chịu tải rất nhẹ

2

Chỉ tải nhẹ

3

Chỉ tải trung bình

4

Chỉ tải nặng

5

Chỉ tải rất nặng

6

Chỉ tải trung bình như 3 nhưng dầy hơn

8-9

Chỉ tải rất rất nhẹ; 814, 820, 914

 3. Ý nghĩa phân loại vòng bi -cách đọc thông số vòng bi máy nén khí:

 Con số thứ tư từ phải sang trái chỉ loại vòng bi có từ 0-9     

0

Chỉ loại bi tròn 1 lớp

1

Chỉ loại bi tròn hai lớp

2

Chỉ loại bi đũa ngắn 1 lớp

3

Chỉ loại bi đũa ngắn hai lớp

4

Chỉ loại bi đũa dài 1 lớp

5

Chỉ loại bi đũa xoắn

6

Chỉ loại bi đũa tròn chắn

7

Chỉ loại bi đũa hình côn

8

Chỉ loại bi tròn chắn không hướng tâm

9

Chỉ loại bi đũa chắn

4. Ý nghĩa về kết cấu vòng bi - cách đọc thông số vòng bi máy nén khí:

 Số thứ 5 từ phải sang trái      

3

Bi đũa hình trụ ngắn 1 dãy, vòng chặn trong không có gờ chắn

4

Giống như 3 nhưng vòng chặn có gờ chắn

5

Có 1 rănhx để lắp vòng hãm định vị ở vòng chắn ngoài

6

Có 1 long đen chặn dầu bằng thép lá

8

Có hai long đen chặn dầu bằng thép lá

9

Bi đũa hình trụ ngắn 1 dãy, ở vòng trong có 1 vành chặn các con lăn

 

Ví dụ về cách đọc thông số vòng bi máy nén khí: 

Đọc thông số của vòng bi có ký hiệu 60304
-          Đường kính vòng trong 04x5 = 20mm
-          Chịu tải trọng trung bình

-          Bi tròn một lớp
-          Có 1 long đen chặn dầu bằng thép lá
Chú ý : Đối với vòng bi chỉ có 3 số cuối thì số cuối cùng chỉ đường kính trong của vòng bi (D<20mm)
         Ví dụ : 678 thì d=8mm, chịu tải nhẹ, loại bi tròn chắn

5. Khe hở vòng bi - đọc thông số vòng bi máy nén khí:

Kích thước cổ trục

Bi cầu mới

Bi trụ mới

Bi cũ cho phép

20-30

0.01-0.02

0.03-0.05

0.1

30-50

0.01-0.02

0.05-0.07

0.2

55-80

0.01-0.02

0.06-0.08

0.2

85-120

0.02-0.03

0.08-0.1

0.3

130-150

0.02-0.03

0.10-0.12

0.3

6. Khe hở bạc - đọc thông số vòng bi máy nén khí :

Đường kính cổ trục

Khe hở giữa trục và vòng bạc

     
       

>1000 v/p

 

Tiêu chuẩn

Cho phép

Tiêu chuẩn

Cho phép

18-30

0.040-0.093

0.1

0.06-0.118

0.12

30-50

0.05-0.112

0.12

0.075-0.142

0.15

50-80

0.065-0.135

0.14

0.095-0.175

0.18

80-120

0.08-0.16

0.16

0.12-0.210

0.22

120-180

0.100-0.195

0.20

0.150-0.250

0.30

180-260

0.120-0.225

0.24

0.180-0.295

0.40

260-360

0.140-0.250

0.26

0.210-0.340

0.5

360-500

0.170-0.305

0.32

0.250-0.400

0.6

                                                                                                                                  Tổng hợp : Internet

Bài viết khác : Phát hiện lỗi động cơ máy nén khí như thế nào?Phát hiện lỗi vòng bi máy nén khí như thế nàoCách phân biệt Vòng bi thật (chính hãng) và vòng bi giả mạo, ...

Tại Minh Phú việc bảo dưỡng và sửa chữa máy nén khí được tuân thủ nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn của hãng, với đội ngũ kỹ thuật lâu năm và nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực sửa chữa bảo, dưỡng máy nén khí sẽ giúp cho quí khách hàng đảm bảo được sự tin cậy với thời gian đáp ứng nhanh, chất lượng sản phẩm tốt, giá cả cạnh tranh, thời gian bảo hành dài hạn. Khi quý khách có nhu cầu cần bảo trì, sửa chữa, cung cấp vật tư hay cần tư vấn, xin vui lòng liên hệ theo số điện thoại 0919 23 28 26 để được giải đáp và hỗ trợ.

Cách đọc thông số vòng bi, vòng bi máy nén khí, thông số vòng bi máy nén khí, thay bi máy nén khí

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn