Kỹ thuật

Bộ lọc đường ống hanshin

Bộ lọc đường ống hanshin

Bộ lọc đường ống hanshin
Một số lỗi và cách khắc phục máy nén khí Atlas Copco

Một số lỗi và cách khắc phục máy nén khí Atlas Copco

Máy nén khí Atlas Copco là hãng máy nén khí có chất lượng và công nghệ cao, xuất xứ từ Thụy Điển với hơn 140 năm kinh nghiệm trong việc sản xuất và đổi mới máy nén khí. Là một trong những thương hiệu dẫn đầu về công nghệ và đã có mặt trên hầu hết các quốc gia trên thế giới.
Bảo dưỡng máy nén khí Hitachi

Bảo dưỡng máy nén khí Hitachi

Công ty TNHH máy và dịch vụ kỹ thuật Minh Phú cung cấp dịch vụ Sửa chữa, Bảo dưỡng và cung cấp phụ tùng cho máy nén khí Hitachi uy tín, chất lượng và bảo hành dài hạn. Hãy gọi ngay cho Minh Phú 0919232826 để biết thêm chi tiết.Một số hình ảnh Minh Phú tiến hành Sửa chữa, Bảo dưỡng máy nén khí Hitachi.
Bảo dưỡng máy nén khí Micos 75 Hàn Quốc

Bảo dưỡng máy nén khí Micos 75 Hàn Quốc

  Bảo dưỡng máy nén khí là toàn bộ công việc vệ sinh máy nén và thay thế các linh kiện tiêu hao sau một khoảng thời gian chạy máy nhất định (3000hr hoặc 6000hr) để duy trì khả năng hoạt động của máy ở trạng thái tốt nhất. Kiểm tra các thông số chạy máy phải nằm trong giới hạn cho phép. Bảo dưỡng theo tiêu chuẩn sẽ kéo dài tuổi thọ cho thiết bị và không làm gián đoạn hoạt động của máy móc. Công ty TNHH máy và dịch vụ kỹ thuật Minh Phú chuyên cung cấp phụ tùng và sửa chữa, bảo dưỡng máy nén khí trục vít. Dưới đây là một số hình ảnh bảo dưỡng Máy nén khí Micos 75 - Hãng Yujin Hàn Quốc mà minh Phú thực hiện.
Khớp nối - Couplings Khớp nối - Couplings Khớp nối (Coupling) là chi tiết trung gian dùng kết nối các trục khác nhau chúng sử dụng trong hệ thống ống giúp nối các ống dẫn lại với nhau và phải đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật< MP000100 Dây curoa - Khớp nối mềm Số lượng: 3 cái
  • Khớp nối - Couplings

  • Đăng ngày 29-03-2020 09:21:20 PM - 546 Lượt xem
  • Mã sản phẩm: MP000100
  • Giá bán: Liên hệ

Hotline mua hàng

Liên hệ: 024 6294 8282 - 091 923 2826
Thời gian 08h - 17h30 T2 đến T6, Sáng T7 8h - 12h

  • Khớp nối (Coupling) là chi tiết trung gian dùng kết nối các trục khác nhau chúng sử dụng trong hệ thống ống giúp nối các ống dẫn lại với nhau và phải đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật<


  • Khớp nối (Coupling)
    khop noi mem may nen khi truc vit
    Khớp nối giữa đầu nén và động cơ máy nén khí

    Khớp nối (Coupling) là chi tiết trung gian dùng kết nối các trục khác nhau chúng sử dụng trong hệ thống ống giúp nối các ống dẫn lại với nhau và phải đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật. Trong quá trình hoạt động cần phải lựa chọn khớp nối có độ co giãn tốt, chống rung cao nhằm đảm bảo ống không bị bung, nứt gãy trong suốt quá trình sử dụng, đặc biệt là các hệ thống ống sử dụng trong môi trường có áp suất lớn và độ ăn mòn cao.

    Jaw Couplings : Khớp Nối Nệm Cao Su

    khop noi nem may nen khi

    Coupling

    Number

    Max Speed
    RPM

    D (mm)

    L (mm)

    L1 (mm)

    L2 (mm)

    Ød max

    Torque
    max (N.m)

    Weight
    (kg)

    L – 035

    31,000

    16.1

    20.15

    6.68

    6.79

    8

    0.15

    0.02

    L – 050

    18,000

    27.6

    42.55

    15.60

    11.35

    16

    0.45

    0.14

    L – 070

    14,000

    34.3

    49.92

    19.30

    11.32

    19

    0.9

    0.25

    L – 075

    11,000

    44.6

    52.88

    20.60

    11.68

    26

    1.5

    0.45

    L – 090

    9,000

    53.6

    53.22

    20.70

    11.82

    28

    2.4

    0.66

    L – 095

    9,000

    53.6

    62.36

    25.20

    11.96

    28

    3

    0.78

    L – 099

    7,000

    64.6

    76.47

    29.70

    17.07

    36

    6

    1.35

    L – 100

    7,000

    64.6

    86.47

    34.70

    17.07

    36

    7.5

    1.53

    L – 110

    5,000

    84.3

    106.32

    43.10

    20.12

    42

    15

    3.3

    L – 150

    5,000

    95.3

    112.95

    44.60

    23.75

    48

    30

    4.48

    L – 190

    5,000

    115

    138.50

    56.00

    26.50

    58

    45

    9.14

    L – 225

    4,200

    127

    153.1

    63.5

    26.1

    65

    65

    12.5


    Flex Couplings : Khớp Nối Trái Banh

    khop noi trai banh

     

    Size

    HP

    D

    B

    A

    L

    E

    F

    L1

    M

    D1

    C

    CS – 75

    ½ ~ 1

    75

    12 ~ 16

    30

    65

    5

    36

    23

    45

    60

    52

    CS – 100

    1 ~ 2

    100

    16 ~ 25

    40

    75

    6

    35

    26

    58

    80

    68

    CS – 135

    3 ~ 5

    135

    20 ~ 35

    58

    94

    8

    43

    35

    80

    105

    92

    CS – 180

    7 ~ 10

    180

    25 ~ 38

    65

    135

    14

    60

    52

    90

    130

    104

    CS – 210

    15 ~ 30

    210

    35 ~ 52

    80

    156

    15

    70

    60

    100

    165

    120

    CS – 270

    30 ~ 60

    270

    45 ~ 60

    110

    190

    19

    85

    78

    135

    190

    150

    CS – 360

    50 ~ 75

    360

    55 ~ 80

    130

    260

    22

    120

    115

    180

    260

    200

    CS – 450

    60 ~ 100

    450

    60 ~ 150

    200

    280

    25

    130

    130

    250

    340

    290

     

    In Bush Couplings : Khớp Nối Bu Lon Cao Su

    khop noi bulon cao su

     

    Size

    Max
    Torqua
    N.m

    Max
    Speed
    rpm

    D
    mm

    K
    mm

    d
    mm

    L
    mm

    C
    mm

    n – Mxf

    Weight
    (kg)

    FCL90

    4

    4000

    90

    35.5

    11

    28

    3

    4-M8x50

    1.7

    FCL100

    10

    4000

    100

    40

    11

    35.5

    3

    4-M10x56

    2.3

    FCL112

    16

    4000

    112

    45

    13

    40

    3

    4-M10x56

    2.8

    FCL125

    25

    4000

    125

    50

    13

    45

    3

    4-M12x64

    4.0

    FCL140

    50

    4000

    140

    63

    13

    50

    3

    6-M12x64

    5.4

    FCL160

    110

    4000

    160

    80

    15

    56

    3

    8-M12x64

    8.0

    FCL180

    157

    3500

    180

    90

    15

    63

    3

    8-M12x64

    10.5

    FCL200

    245

    3200

    200

    100

    21

    71

    4

    8-M20x85

    16.2

    FCL224

    392

    2850

    224

    112

    21

    80

    4

    8-M20x85

    21.3

    FCL250

    618

    2550

    250

    125

    25

    90

    4

    8-M24x100

    31.6

    FCL280

    980

    2300

    280

    140

    34

    100

    4

    8-M24x116

    44.0

    FCL315

    1,568

    2050

    315

    160

    41

    112

    4

    10-M24x116

    57.7

    FCL355

    2,450

    1800

    355

    180

    60

    125

    5

    8-M30x150

    89.5

    FCL400

    3,920

    1600

    400

    200

    60

    125

    5

    10-M30x150

    113

    FCL450

    6,174

    1400

    450

    224

    65

    140

    5

    12-M30x150

    145

    FCL560

    9,800

    1150

    560

    250

    85

    160

    5

    14-M30x150

    229

    FCL630

    15,680

    1000

    630

    280

    95

    180

    5

    18-M30x150

    296


    Lựa chọn khớp nối : Khi lựa chọn khớp nối bạn nên dựa vào các yếu tố sau: tải trọng, số vòng quay, tính chất làm việc của máy, đường kính d (trục chủ động) của đoạn cần lắp khớp nối và mô men xoắn trên trục, sau đó tra bảng tìm khớp nối thích hợp.

    Ứng dụng: Khớp nối (Coupling ) được sử dụng khi muốn lắp đặt thêm các ống dẫn, tạo các nhánh ống khác chúng được ứng dụng trong nhiều ngành nghề khác nhau như đường ống bia rượu, hóa chất ăn mòn, axit, chế biến thực phẩm, hệ thống khí nén.
     
    Sản phẩm được cung cấp bởi
    CÔNG TY TNHH MÁY VÀ DỊCH VỤ KỸ THUẬT MINH PHÚ
    Đ/C   : Số 24, ngách 102/72, đường Trường Chinh, Phương Mai, Đống Đa, Hà Nội
    Tel    : 024.62948282 - 0919.23.28.26
    Chuyên:
        - Cung cấp, tư vấn, sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt hệ thống máy nén khí, máy sấy khí.
        - Cung cấp dầu máy nén khí trục vít, piston
        - Cung cấp thiết bị vật tư, phụ tùng thay thế máy nén khí, máy sấy khí